Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng vitamin b2 (riboflavin) cao nhất, tính từ 503 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là bánh trôi với 81 mg trong 100 g.
503
Thực phẩm có số liệu
81mg
Cao nhất /100g
0,38mg
Trung bình /100g
Top 30 thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)
| # | Thực phẩm | Vitamin B2 (Riboflavin)/100g |
|---|---|---|
| 1 | Bánh trôi · Thức ăn truyền thống | 81 mg |
| 2 | Men bia, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 5,44 mg |
| 3 | Gan bò, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 3 mg |
| 4 | Gan lợn, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 2,19 mg |
| 5 | Gan lợn, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 2,11 mg |
| 6 | Bánh quế · Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 1,9 mg |
| 7 | Bầu dục bò, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 1,89 mg |
| 8 | Gan gà, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 1,81 mg |
| 9 | Bầu dục bò, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 1,75 mg |
| 10 | Gan gà, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 1,63 mg |
| 11 | Nấm hương, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 1,59 mg |
| 12 | Gan vịt, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 1,31 mg |
| 13 | Sữa bột toàn phần · Sữa và sản phẩm chế biến | 1,31 mg |
| 14 | Bột cóc · Thịt và sản phẩm chế biến | 1,3 mg |
| 15 | Rau giền cơm, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 1,3 mg |
| 16 | Gan vịt, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 1,28 mg |
| 17 | Bột trứng · Trứng và sản phẩm chế biến | 1,23 mg |
| 18 | Bầu dục lợn, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 1,21 mg |
| 19 | Rau giền đỏ, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 1,16 mg |
| 20 | Bầu dục lợn, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 1,12 mg |
| 21 | Men bia, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 1,06 mg |
| 22 | Rau giền cơm, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 1,06 mg |
| 23 | Lòng gà (cả bộ), tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,99 mg |
| 24 | Rau giền đỏ, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau | 0,95 mg |
| 25 | Lòng đỏ trứng vịt · Trứng và sản phẩm chế biến | 0,94 mg |
| 26 | ớt khô bột · Gia vị, nước chấm | 0,9 mg |
| 27 | Nước mắm cá (loại đặc biệt) · Gia vị, nước chấm | 0,86 mg |
| 28 | Tim gà, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,82 mg |
| 29 | Sò lông, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 0,8 mg |
| 30 | Sò lông, hấp · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 0,8 mg |
Nhóm thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin) nhất
Xếp theo hàm lượng vitamin b2 (riboflavin) trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Trứng và sản phẩm chế biến | 0,51 mg | 12 |
| Thịt và sản phẩm chế biến | 0,38 mg | 100 |
| Sữa và sản phẩm chế biến | 0,32 mg | 14 |
| Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 0,23 mg | 18 |
| Thủy sản và sản phẩm chế biến | 0,22 mg | 54 |
| Gia vị, nước chấm | 0,22 mg | 17 |
Câu hỏi thường gặp
Thực phẩm nào giàu vitamin b2 (riboflavin) nhất?
Theo Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bánh trôi có hàm lượng vitamin b2 (riboflavin) cao nhất với 81 mg trong 100 g phần ăn được, thuộc nhóm thức ăn truyền thống.
Hàm lượng vitamin b2 (riboflavin) trung bình trong thực phẩm là bao nhiêu?
Trên 503 thực phẩm có công bố số liệu vitamin b2 (riboflavin), hàm lượng trung bình là 0,38 mg/100 g, dao động từ 0,01 đến 81 mg.
Bảng xếp hạng chất khác
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức vitamin b2 (riboflavin) cần mỗi ngày cho từng nhóm người.
Phạm vi và lưu ý
- Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
- Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
- Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.
