Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng vitamin b1 (thiamin) cao nhất, tính từ 493 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là men bia, khô với 2,33 mg trong 100 g.
493
Thực phẩm có số liệu
2,33mg
Cao nhất /100g
0,16mg
Trung bình /100g
Top 30 thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
| # | Thực phẩm | Vitamin B1 (Thiamin)/100g |
|---|---|---|
| 1 | Men bia, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 2,33 mg |
| 2 | Thịt ngan, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 1,92 mg |
| 3 | Cá chim trắng · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 1,79 mg |
| 4 | Thịt ngan, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 1,73 mg |
| 5 | Hạt hướng dương rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 1,16 mg |
| 6 | Chả lá lốt, rán · Thịt và sản phẩm chế biến | 1,1 mg |
| 7 | Hoa chuối, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 1,04 mg |
| 8 | Chả lợn · Thịt và sản phẩm chế biến | 1 mg |
| 9 | Sườn lợn, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,96 mg |
| 10 | Trứng cá · Trứng và sản phẩm chế biến | 0,93 mg |
| 11 | Thịt lợn, nạc, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,9 mg |
| 12 | Thịt lợn, mông, sống · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,88 mg |
| 13 | Vừng (đen, trắng), hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,79 mg |
| 14 | Men bia, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 0,77 mg |
| 15 | Đậu Hà lan, hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,77 mg |
| 16 | Bột đậu xanh · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,75 mg |
| 17 | Đậu xanh (đậu tắt), hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,72 mg |
| 18 | Hạt macca rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,71 mg |
| 19 | Bột cóc · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,7 mg |
| 20 | Hạt dẻ cười rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,7 mg |
| 21 | Bột đậu tương, đã loại béo · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,7 mg |
| 22 | Hạt sen, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 0,64 mg |
| 23 | Vừng rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,62 mg |
| 24 | Thịt lợn, nạc vai, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,61 mg |
| 25 | ớt khô bột · Gia vị, nước chấm | 0,61 mg |
| 26 | Đậu đũa, hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,59 mg |
| 27 | Lòng đỏ trứng vịt · Trứng và sản phẩm chế biến | 0,54 mg |
| 28 | Đậu trắng (đậu tây), hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,54 mg |
| 29 | Đậu tương, đậu nành, hạt khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,54 mg |
| 30 | Thịt lợn, nửa nạc, nửa mỡ, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,53 mg |
Nhóm thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin) nhất
Xếp theo hàm lượng vitamin b1 (thiamin) trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,36 mg | 38 |
| Thịt và sản phẩm chế biến | 0,27 mg | 98 |
| Trứng và sản phẩm chế biến | 0,27 mg | 11 |
| Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | 0,14 mg | 24 |
| Đồ ngọt (đường, bánh, mứt, kẹo) | 0,14 mg | 16 |
| Rau, quả, củ dùng làm rau | 0,12 mg | 135 |
Câu hỏi thường gặp
Thực phẩm nào giàu vitamin b1 (thiamin) nhất?
Theo Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, men bia, khô có hàm lượng vitamin b1 (thiamin) cao nhất với 2,33 mg trong 100 g phần ăn được, thuộc nhóm rau, quả, củ dùng làm rau.
Hàm lượng vitamin b1 (thiamin) trung bình trong thực phẩm là bao nhiêu?
Trên 493 thực phẩm có công bố số liệu vitamin b1 (thiamin), hàm lượng trung bình là 0,16 mg/100 g, dao động từ 0,01 đến 2,33 mg.
Bảng xếp hạng chất khác
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức vitamin b1 (thiamin) cần mỗi ngày cho từng nhóm người.
Phạm vi và lưu ý
- Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
- Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
- Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.
