Thực phẩm giàu natri
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng natri cao nhất, tính từ 413 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là muối với 38.758 mg trong 100 g.
413
Thực phẩm có số liệu
38.758mg
Cao nhất /100g
394,8mg
Trung bình /100g
2.000mg
Giá trị tham chiếu/ngày
Top 30 thực phẩm giàu natri
| # | Thực phẩm | Natri/100g | % tham chiếu |
|---|---|---|---|
| 1 | Muối · Gia vị, nước chấm | 38.758 mg | 1.937,9% |
| 2 | Bột nêm · Gia vị, nước chấm | 21.818,18 mg | 1.090,9% |
| 3 | Muối vừng · Thức ăn truyền thống | 13.785,2 mg | 689,3% |
| 4 | Mỳ chính · Gia vị, nước chấm | 12.300 mg | 615,0% |
| 5 | Nước mắm cá · Gia vị, nước chấm | 7.720 mg | 386,0% |
| 6 | Xì dầu · Gia vị, nước chấm | 5.637 mg | 281,9% |
| 7 | Magi · Gia vị, nước chấm | 5.586 mg | 279,3% |
| 8 | Mắm tôm đặc · Gia vị, nước chấm | 4.054 mg | 202,7% |
| 9 | Dầu hào · Gia vị, nước chấm | 3.379 mg | 169,0% |
| 10 | Mỳ ăn liền, lúa mì · Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | 2.593 mg | 129,7% |
| 11 | Sa tế · Gia vị, nước chấm | 2.500 mg | 125,0% |
| 12 | Rong biển · Rau, quả, củ dùng làm rau | 1.600 mg | 80,0% |
| 13 | Sò dương, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 1.568 mg | 78,4% |
| 14 | Sò dương, hấp · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 1.568 mg | 78,4% |
| 15 | Sò dương, luộc · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 1.568 mg | 78,4% |
| 16 | Trứng cá muối · Trứng và sản phẩm chế biến | 1.500 mg | 75,0% |
| 17 | Cua đồng, tươi · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 1.484 mg | 74,2% |
| 18 | Ruốc thịt lợn · Thịt và sản phẩm chế biến | 1.472 mg | 73,6% |
| 19 | Dưa chuột, muối · Rau, quả, củ dùng làm rau | 1.208 mg | 60,4% |
| 20 | Mù tạt · Gia vị, nước chấm | 1.100 mg | 55,0% |
| 21 | Mắm tép chua · Gia vị, nước chấm | 1.087 mg | 54,4% |
| 22 | Nước sốt cà chua · Gia vị, nước chấm | 907 mg | 45,4% |
| 23 | Kiệu, muối · Rau, quả, củ dùng làm rau | 812 mg | 40,6% |
| 24 | Mỳ ăn liền, lúa mì, luộc · Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | 726,33 mg | 36,3% |
| 25 | Tôm đồng, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 633,33 mg | 31,7% |
| 26 | Phó mát · Sữa và sản phẩm chế biến | 621 mg | 31,1% |
| 27 | Sữa bột tách béo · Sữa và sản phẩm chế biến | 535 mg | 26,8% |
| 28 | Nem chua · Thịt và sản phẩm chế biến | 476 mg | 23,8% |
| 29 | Mực khô, sống · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 445 mg | 22,3% |
| 30 | Bánh phồng tôm, sống · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 418 mg | 20,9% |
Cột phần trăm so với giá trị dinh dưỡng tham chiếu 2.000 mg/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.
Nhóm thực phẩm giàu natri nhất
Xếp theo hàm lượng natri trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Gia vị, nước chấm | 4.582,09 mg | 23 |
| Trứng và sản phẩm chế biến | 343,86 mg | 7 |
| Thủy sản và sản phẩm chế biến | 303,59 mg | 43 |
| Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | 201,9 mg | 20 |
| Sữa và sản phẩm chế biến | 198,39 mg | 14 |
| Thịt và sản phẩm chế biến | 125,03 mg | 83 |
Món ăn chế biến giàu natri
Cùng chỉ tiêu nhưng đo trên thành phẩm đã chế biến, theo bảng thành phần món ăn.
| # | Món ăn | Natri/100g |
|---|---|---|
| 1 | Lẩu thập cẩm | 6.365 mg |
| 2 | Lẩu hải sản | 5.502 mg |
| 3 | Lẩu gà | 5.390 mg |
| 4 | Lẩu ếch | 5.183 mg |
| 5 | Bún bò dấm | 4.883,3 mg |
| 6 | Trứng vịt lộn 2 quả | 4.747,7 mg |
| 7 | Miến ngan trộn | 4.277,3 mg |
| 8 | Bún chả nem | 3.897,6 mg |
| 9 | Phở Thìn | 3.715 mg |
| 10 | Bánh mỳ chảo | 3.688,2 mg |
| 11 | Cơm suất (cá, trứng, thịt) | 3.615,7 mg |
| 12 | Bún nem cua bể | 3.568 mg |
| 13 | Bánh đa cua, bò, giò | 3.454,6 mg |
| 14 | Bún giả cày | 3.410,8 mg |
| 15 | Bánh mỳ bít tết | 3.308,3 mg |
Câu hỏi thường gặp
Thực phẩm nào giàu natri nhất?
Theo Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, muối có hàm lượng natri cao nhất với 38.758 mg trong 100 g phần ăn được, thuộc nhóm gia vị, nước chấm.
Hàm lượng natri trung bình trong thực phẩm là bao nhiêu?
Trên 413 thực phẩm có công bố số liệu natri, hàm lượng trung bình là 394,8 mg/100 g, dao động từ 0,93 đến 38.758 mg.
Mỗi ngày cần bao nhiêu natri?
Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT đặt giá trị dinh dưỡng tham chiếu của natri là 2.000 mg mỗi ngày — đây là mẫu số dùng khi ghi cột phần trăm trên nhãn thực phẩm. Nhu cầu thực tế của từng người xem tại bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi.
Bảng xếp hạng chất khác
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức natri cần mỗi ngày cho từng nhóm người.
Phạm vi và lưu ý
- Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
- Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
- Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.
