Thực phẩm giàu vitamin a (rae)

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng vitamin a (rae) cao nhất, tính từ 380 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là gan vịt, luộc với 15.364,1 mcg trong 100 g.

380
Thực phẩm có số liệu
15.364,1mcg
Cao nhất /100g
250,67mcg
Trung bình /100g

Top 30 thực phẩm giàu vitamin a (rae)

#Thực phẩmVitamin A (RAE)/100g
1Gan vịt, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến15.364,1 mcg
2Gan vịt, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến11.984 mcg
3Gan lợn, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến7.792,21 mcg
4Gan lợn, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến6.000 mcg
5Gan bò, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến5.061,88 mcg
6Gan gà, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến4.577,2 mcg
7Gan gà, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến3.295,58 mcg
8Lòng gà (cả bộ), tươi · Thịt và sản phẩm chế biến2.657 mcg
9Quả gấc, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau1.926,25 mcg
10Lươn, tươi · Thủy sản và sản phẩm chế biến1.800 mcg
11Lòng đỏ trứng vịt · Trứng và sản phẩm chế biến1.682,92 mcg
12Bột trứng · Trứng và sản phẩm chế biến1.404,17 mcg
13Ba tê lợn · Thịt và sản phẩm chế biến1.128 mcg
14Rau muống, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau1.083 mcg
15Lòng đỏ trứng gà · Trứng và sản phẩm chế biến970,29 mcg
16Trứng vịt lộn · Trứng và sản phẩm chế biến911,25 mcg
17Bơ thực vật · Dầu, mỡ, bơ818,83 mcg
18Cà rốt (củ đỏ, vàng), luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau724,96 mcg
19ớt khô bột · Gia vị, nước chấm703,5 mcg
20Lá sắn, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau690 mcg
21Củ cà rốt, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau681,46 mcg
22 · Dầu, mỡ, bơ613,17 mcg
23Rau ngót, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau591,38 mcg
24Trứng cá muối · Trứng và sản phẩm chế biến561 mcg
25Cải xanh, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau558,51 mcg
26Cải xanh, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau525 mcg
27Thịt gà hộp · Đồ hộp520 mcg
28Tía tô, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau460 mcg
29Rau giền cơm, luộc · Rau, quả, củ dùng làm rau450,68 mcg
30Bầu dục bò, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến445,95 mcg

Nhóm thực phẩm giàu vitamin a (rae) nhất

Xếp theo hàm lượng vitamin a (rae) trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.

Món ăn chế biến giàu vitamin a (rae)

Cùng chỉ tiêu nhưng đo trên thành phẩm đã chế biến, theo bảng thành phần món ăn.

#Món ănVitamin A (RAE)/100g
1Gan lợn luộc192.000 mcg
2Gan xào giá9.660 mcg
3Bún lòng lợn6.000 mcg
4Xôi trứng ốp la3.600 mcg
5Lợn mẹt2.751 mcg
6Lươn xào sả ớt2.700 mcg
7Mỳ vằn thắn Thắng Huyền2.153,1 mcg
8Cá chép nấu dưa1.792 mcg
9Lươn om chuối đậu1.764 mcg
10Miến lươn xào1.692 mcg
11Mỳ vằn thắn1.661,8 mcg
12Bánh mỳ cay1.590,7 mcg
13Cháo lòng lợn1.535 mcg
14Vịt rang1.377 mcg
15Lẩu hải sản1.257 mcg

Câu hỏi thường gặp

Thực phẩm nào giàu vitamin a (rae) nhất?

Theo Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, gan vịt, luộc có hàm lượng vitamin a (rae) cao nhất với 15.364,1 mcg trong 100 g phần ăn được, thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến.

Hàm lượng vitamin a (rae) trung bình trong thực phẩm là bao nhiêu?

Trên 380 thực phẩm có công bố số liệu vitamin a (rae), hàm lượng trung bình là 250,67 mcg/100 g, dao động từ 0,08 đến 15.364,1 mcg.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ