Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng selen cao nhất, tính từ 285 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là bầu dục lợn, luộc với 256,76 mcg trong 100 g.
| # | Thực phẩm | Selen/100g |
|---|---|---|
| 1 | Bầu dục lợn, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 256,76 mcg |
| 2 | Bầu dục bò, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 190,54 mcg |
| 3 | Bầu dục lợn, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 190 mcg |
| 4 | Bầu dục bò, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 141 mcg |
| 5 | Mộc nhĩ, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 133,1 mcg |
| 6 | Tôm đồng, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 89,09 mcg |
| 7 | Gan vịt, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 85,9 mcg |
| 8 | Tỏi ta, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 77,1 mcg |
| 9 | Sò, tươi · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 77 mcg |
| 10 | Gan gà, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 75,83 mcg |
| 11 | Mực tươi, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 70 mcg |
| 12 | Mực tươi, hấp · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 70 mcg |
| 13 | Gan lợn, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 68,44 mcg |
| 14 | Gan vịt, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 67 mcg |
| 15 | Trứng cá muối · Trứng và sản phẩm chế biến | 65,5 mcg |
| 16 | Tôm đồng, luộc · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 58,8 mcg |
| 17 | Tôm đồng, tươi · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 58,8 mcg |
| 18 | Cá mòi (cá sardin), tươi · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 58 mcg |
| 19 | Tôm biển, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 57,58 mcg |
| 20 | Hạt hướng dương rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 55,21 mcg |
| 21 | Lòng gà (cả bộ), tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 55,2 mcg |
| 22 | Gan gà, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 54,6 mcg |
| 23 | Gan lợn, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 52,7 mcg |
| 24 | Sò dương, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 51,2 mcg |
| 25 | Sò dương, hấp · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 51,2 mcg |
| 26 | Sò dương, luộc · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 51,2 mcg |
| 27 | Thịt bò, lưng, nạc, chần · Thịt và sản phẩm chế biến | 46,57 mcg |
| 28 | Cá nục, nướng · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 45,63 mcg |
| 29 | Mực, tươi · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 44,8 mcg |
| 30 | Phổi bò, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 44,3 mcg |
Xếp theo hàm lượng selen trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Thủy sản và sản phẩm chế biến | 43,51 mcg | 29 |
| Thịt và sản phẩm chế biến | 33,8 mcg | 71 |
| Trứng và sản phẩm chế biến | 31,78 mcg | 6 |
| Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | 17,83 mcg | 13 |
| Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 9,58 mcg | 16 |
| Khoai củ và sản phẩm chế biến | 6,62 mcg | 7 |
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức selen cần mỗi ngày cho từng nhóm người.