Giá trị dinh dưỡng của Gan lợn, tươi

Pork, liver, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Gan lợn, tươi thuộc nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 7041, có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 116 kcal.

116kcal
Năng lượng
18,8g
Chất đạm
3,6g
Chất béo
2g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thịt và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, gan lợn, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin C18 mg3 / 52Thực phẩm giàu vitamin c
Vitamin B2 (Riboflavin)2,11 mg3 / 113Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)
Vitamin B3 (Niacin)16,2 mg4 / 93Thực phẩm giàu vitamin b3 (niacin)
Vitamin A (RAE)6.000 mcg4 / 74Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Folate tổng số211 mcg7 / 65Thực phẩm giàu folate tổng số
Sắt12 mg8 / 123Thực phẩm giàu sắt

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)116kcal
Chất đạm (Protein)18,8g
Chất béo (Total lipid (Fat))3,6g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)2g
Nước (Water)74,1g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,5g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)7mg
Sắt (Fe)12mg
Kẽm (Zn)5,76mg
Natri (Na)110mg
Kali (K)447mg
Magie (Mg)17mg
Photpho (P)353mg
Đồng (Cu)0,51mg
Mangan (Mn)0,3mg
Selen (Se)52,7mcg

Vitamin (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)6.000mcg
Retinol 6.000mcg
Vitamin C (Vit C)18mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,4mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)2,11mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)16,2mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)6,65mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,69mg
Folate tổng số (Folate, total)211mcg
Folate, food 211mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1.223mg
Arginine 1.080mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.992mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)2.622mg
Cystine 236mg
Glycine 1.160mg
Histidine 490mg
Isoleucine 1.020mg
Leucine 1.580mg
Lysine 1.260mg
Methionine 600mg
Phenylalanine 1.150mg
Proline 986mg
Serine 1.005mg
Threonine 900mg
Tryptophan 340mg
Tyrosine 709mg
Valine 1.170mg

Acid béo (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,17g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,52g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,87g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,03g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,02g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,35g
C16:0 0,44g
C16:1 c 0,03g
C18:0 0,7g
C18:1 c 0,46g
C20:4 n-6 0,44g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g gan lợn, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng116 kcal 2.000 kcal 5,8%
Chất đạm18,8 g 50 g 37,6%
Carbohydrat2 g 325 g 0,6%
Chất béo3,6 g 56 g 6,4%
Chất béo bão hòa1,17 g 20 g 5,9%
Natri110 mg 2.000 mg 5,5%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu gan lợn, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng116 kcal
Chất đạm18,8 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)2 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo3,6 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri110 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Gan lợn, tươi bao nhiêu calo?

100 g gan lợn, tươi cung cấp 116 kcal, tương đương 5.8% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ gan lợn, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Gan lợn, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 52 thực phẩm cùng nhóm thịt và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, gan lợn, tươi có vitamin c đứng thứ 3/52, vitamin b2 (riboflavin) đứng thứ 3/113, vitamin b3 (niacin) đứng thứ 4/93.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Xem toàn bộ nhóm thịt và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ