Thực phẩm giàu vitamin b6
Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .
Bảng xếp hạng thực phẩm có hàm lượng vitamin b6 cao nhất, tính từ 311 thực phẩm có công bố số liệu trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam. Dẫn đầu là nghệ khô, bột với 1,8 mg trong 100 g.
311
Thực phẩm có số liệu
1,8mg
Cao nhất /100g
0,25mg
Trung bình /100g
Top 30 thực phẩm giàu vitamin b6
| # | Thực phẩm | Vitamin B6/100g |
|---|---|---|
| 1 | Nghệ khô, bột · Gia vị, nước chấm | 1,8 mg |
| 2 | Tỏi ta, tươi · Rau, quả, củ dùng làm rau | 1,24 mg |
| 3 | Hạt dẻ cười rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 1,12 mg |
| 4 | Gan bò, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 1,08 mg |
| 5 | Hạt hướng dương rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 1,05 mg |
| 6 | Cá mòi (cá sardin), tươi · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 0,96 mg |
| 7 | Gan gà, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,95 mg |
| 8 | Mộc nhĩ, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 0,95 mg |
| 9 | Cá ngừ, tươi · Thủy sản và sản phẩm chế biến | 0,9 mg |
| 10 | Gan gà, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,85 mg |
| 11 | Gừng khô (bột) · Gia vị, nước chấm | 0,84 mg |
| 12 | Quả cọ, tươi · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,81 mg |
| 13 | Vừng (đen, trắng), hạt, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,79 mg |
| 14 | Gan vịt, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,78 mg |
| 15 | Thịt bò, lưng, nạc, chần · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,78 mg |
| 16 | Bột khoai tây (lọc) · Khoai củ và sản phẩm chế biến | 0,77 mg |
| 17 | Gan vịt, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,76 mg |
| 18 | Gan lợn, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,72 mg |
| 19 | Bầu dục bò, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,72 mg |
| 20 | Khoai tây, khô · Khoai củ và sản phẩm chế biến | 0,72 mg |
| 21 | Thịt vịt, lườn, hấp · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,7 mg |
| 22 | Thịt vịt, lườn, luộc · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,7 mg |
| 23 | Gan lợn, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,69 mg |
| 24 | Thịt bò, vai, hấp · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,68 mg |
| 25 | Bầu dục bò, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,67 mg |
| 26 | Hạt dẻ, khô · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,67 mg |
| 27 | Thịt bò, lưng, nạc, tươi · Thịt và sản phẩm chế biến | 0,65 mg |
| 28 | Hạt sen, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 0,63 mg |
| 29 | Củ cải trắng, khô · Rau, quả, củ dùng làm rau | 0,62 mg |
| 30 | Vừng rang · Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,62 mg |
Nhóm thực phẩm giàu vitamin b6 nhất
Xếp theo hàm lượng vitamin b6 trung bình của cả nhóm, chỉ tính nhóm có từ 5 thực phẩm có số liệu trở lên.
| Nhóm thực phẩm | Trung bình/100g | Số thực phẩm |
|---|---|---|
| Thịt và sản phẩm chế biến | 0,41 mg | 69 |
| Gia vị, nước chấm | 0,4 mg | 11 |
| Hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến | 0,4 mg | 28 |
| Khoai củ và sản phẩm chế biến | 0,3 mg | 13 |
| Ngũ cốc và sản phẩm chế biến | 0,3 mg | 12 |
| Thủy sản và sản phẩm chế biến | 0,25 mg | 27 |
Câu hỏi thường gặp
Thực phẩm nào giàu vitamin b6 nhất?
Theo Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, nghệ khô, bột có hàm lượng vitamin b6 cao nhất với 1,8 mg trong 100 g phần ăn được, thuộc nhóm gia vị, nước chấm.
Hàm lượng vitamin b6 trung bình trong thực phẩm là bao nhiêu?
Trên 311 thực phẩm có công bố số liệu vitamin b6, hàm lượng trung bình là 0,25 mg/100 g, dao động từ 0,01 đến 1,8 mg.
Bảng xếp hạng chất khác
Xem thêm nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị theo độ tuổi để biết mức vitamin b6 cần mỗi ngày cho từng nhóm người.
Phạm vi và lưu ý
- Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
- Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
- Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.
