Giá trị dinh dưỡng của Sữa bột tách béo

Skimmed milk powder

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Sữa bột tách béo thuộc nhóm sữa và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 10007, có 51 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 357 kcal.

357kcal
Năng lượng
35g
Chất đạm
1g
Chất béo
52g
Bột đường

Vị trí trong nhóm sữa và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, sữa bột tách béo nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Chất đạm35 g1 / 14Thực phẩm giàu chất đạm
Canxi1.246 mg1 / 14Thực phẩm giàu canxi
Kẽm4,08 mg1 / 14Thực phẩm giàu kẽm
Kali1.794 mg1 / 14Thực phẩm giàu kali
Magie110 mg1 / 14Thực phẩm giàu magie
Photpho980 mg1 / 14Thực phẩm giàu photpho

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 51 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 6 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)357kcal
Chất đạm (Protein)35g
Chất béo (Total lipid (Fat))1g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)52g
Nước (Water)4g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)8g

Đường và tinh bột (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Đường tổng số (Sugars, total)51,48g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)1.246mg
Sắt (Fe)0,45mg
Kẽm (Zn)4,08mg
Natri (Na)535mg
Kali (K)1.794mg
Magie (Mg)110mg
Photpho (P)980mg
Đồng (Cu)0,04mg
Mangan (Mn)0,02mg
Selen (Se)27,3mcg

Vitamin (13 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)6,08mcg
Retinol 6mcg
Beta-caroten (ß-carotene)1mcg
Vitamin C (Vit C)6mg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))8,3mcg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,1mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,42mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,6mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)1,2mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)3,57mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,36mg
Folate tổng số (Folate, total)50mcg
Folate, food 50mcg

Acid amin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Arginine 1.025mg
Cystine 131mg
Histidine 877mg
Isoleucine 2.278mg
Leucine 3.177mg
Lysine 3.047mg
Methionine 1.243mg
Phenylalanine 1.700mg
Threonine 1.542mg
Tryptophan 441mg
Tyrosine 1.559mg
Valine 2.310mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,5g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,2g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,03g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,01g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,02g
C16:0 0,24g
C16:1 c 0,02g
C18:0 0,09g
C18:1 c 0,17g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g sữa bột tách béo với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng357 kcal 2.000 kcal 17,9%
Chất đạm35 g 50 g 70,0%
Carbohydrat52 g 325 g 16,0%
Đường tổng số51,48 gchưa khuyến nghị
Chất béo1 g 56 g 1,8%
Chất béo bão hòa0,5 g 20 g 2,5%
Natri535 mg 2.000 mg 26,8%

Riêng đường tổng số, Phụ lục II ghi rõ “chưa khuyến nghị giá trị dinh dưỡng tham chiếu”, nên bảng chỉ hiện hàm lượng chứ không quy ra phần trăm.

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu sữa bột tách béo được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng357 kcal
Chất đạm35 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)52 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri535 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Món ăn chế biến cùng tên

Bảng thành phần món ăn có 1 bản ghi trùng tên “Sữa bột tách béo”. Số liệu món ăn đo trên thành phẩm đã chế biến nên có thể khác với nguyên liệu ở bảng trên.

Món ănNhóm mónNăng lượngSố chỉ tiêu
Sữa bột tách béoCác món trứng, sữa và chế phẩm130 kcal13

Câu hỏi thường gặp

Sữa bột tách béo bao nhiêu calo?

100 g sữa bột tách béo cung cấp 357 kcal, tương đương 17.9% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ sữa bột tách béo phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Sữa bột tách béo có giàu dinh dưỡng không?

So với 14 thực phẩm cùng nhóm sữa và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, sữa bột tách béo có chất đạm đứng thứ 1/14, canxi đứng thứ 1/14, kẽm đứng thứ 1/14.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ