Giá trị dinh dưỡng của Đậu xanh (đậu tắt), hạt, khô

Mungo bean

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Đậu xanh (đậu tắt), hạt, khô thuộc nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 3010, có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 346 kcal.

346kcal
Năng lượng
23,4g
Chất đạm
2,4g
Chất béo
57,8g
Bột đường

Vị trí trong nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đậu xanh (đậu tắt), hạt, khô nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Folate tổng số625 mcg3 / 28Thực phẩm giàu folate tổng số
Kali1.132 mg5 / 29Thực phẩm giàu kali
Vitamin B1 (Thiamin)0,72 mg5 / 38Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)
Chất xơ4,7 g8 / 40Thực phẩm giàu chất xơ

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 53 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)346kcal
Chất đạm (Protein)23,4g
Chất béo (Total lipid (Fat))2,4g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)57,8g
Chất xơ (Fibre, total dietary)4,7g
Nước (Water)14g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)2,4g

Chất khoáng (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)64mg
Sắt (Fe)4,8mg
Kẽm (Zn)1,1mg
Natri (Na)6mg
Kali (K)1.132mg
Magie (Mg)270mg
Photpho (P)377mg
Đồng (Cu)0,88mg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)2,5mcg
Beta-caroten (ß-carotene)30mcg
Vitamin C (Vit C)4mg
Vitamin E (Vit E)0,51mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))9mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,72mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,15mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)2,4mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)1,91mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,38mg
Folate tổng số (Folate, total)625mcg
Folate, food 625mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 809mg
Arginine 1.470mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)2.449mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)3.122mg
Cystine 113mg
Glycine 758mg
Histidine 663mg
Isoleucine 941mg
Leucine 1.607mg
Lysine 2.145mg
Methionine 458mg
Phenylalanine 1.259mg
Proline 802mg
Serine 908mg
Threonine 736mg
Tryptophan 432mg
Tyrosine 556mg
Valine 989mg

Acid béo (8 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,35g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,16g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,38g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,03g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,36g
C16:0 0,25g
C18:0 0,07g
C18:1 c 0,16g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g đậu xanh (đậu tắt), hạt, khô với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng346 kcal 2.000 kcal 17,3%
Chất đạm23,4 g 50 g 46,8%
Carbohydrat57,8 g 325 g 17,8%
Chất béo2,4 g 56 g 4,3%
Chất béo bão hòa0,35 g 20 g 1,8%
Natri6 mg 2.000 mg 0,3%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu đậu xanh (đậu tắt), hạt, khô được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng346 kcal
Chất đạm23,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)57,8 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo2,4 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri6 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Đậu xanh (đậu tắt), hạt, khô bao nhiêu calo?

100 g đậu xanh (đậu tắt), hạt, khô cung cấp 346 kcal, tương đương 17.3% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ đậu xanh (đậu tắt), hạt, khô phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Đậu xanh (đậu tắt), hạt, khô có giàu dinh dưỡng không?

So với 28 thực phẩm cùng nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, đậu xanh (đậu tắt), hạt, khô có folate tổng số đứng thứ 3/28, kali đứng thứ 5/29, vitamin b1 (thiamin) đứng thứ 5/38.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ