Giá trị dinh dưỡng của Bột đậu tương, đã loại béo

Soyflour, defatted

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Bột đậu tương, đã loại béo thuộc nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 3021, có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 331 kcal.

331kcal
Năng lượng
49g
Chất đạm
1g
Chất béo
31,5g
Bột đường

Vị trí trong nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bột đậu tương, đã loại béo nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Kali2.384 mg1 / 29Thực phẩm giàu kali
Chất đạm49 g2 / 44Thực phẩm giàu chất đạm
Vitamin B2 (Riboflavin)0,3 mg5 / 38Thực phẩm giàu vitamin b2 (riboflavin)
Canxi247 mg6 / 44Thực phẩm giàu canxi
Sắt7,6 mg6 / 42Thực phẩm giàu sắt
Magie290 mg6 / 28Thực phẩm giàu magie

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 55 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (7 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)331kcal
Chất đạm (Protein)49g
Chất béo (Total lipid (Fat))1g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)31,5g
Chất xơ (Fibre, total dietary)2,5g
Nước (Water)14g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)4,5g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)247mg
Sắt (Fe)7,6mg
Kẽm (Zn)2,46mg
Natri (Na)20mg
Kali (K)2.384mg
Magie (Mg)290mg
Photpho (P)602mg
Đồng (Cu)4,07mg
Mangan (Mn)3,02mg
Selen (Se)1,7mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)2,92mcg
Beta-caroten (ß-carotene)35mcg
Vitamin E (Vit E)0,2mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))4,1mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,7mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,3mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)2mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)2mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,57mg
Folate tổng số (Folate, total)305mcg
Folate, food 305mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 2.215mg
Arginine 3.647mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)5.911mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)9.106mg
Cystine 757mg
Glycine 2.174mg
Histidine 1.268mg
Isoleucine 2.281mg
Leucine 3.828mg
Lysine 3.129mg
Methionine 634mg
Phenylalanine 2.453mg
Proline 2.750mg
Serine 2.725mg
Threonine 2.042mg
Tryptophan 683mg
Tyrosine 1.778mg
Valine 2.346mg

Acid béo (9 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,14g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,21g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,53g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,06g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,47g
C16:0 0,1g
C16:1 c 0g
C18:0 0,03g
C18:1 c 0,21g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g bột đậu tương, đã loại béo với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng331 kcal 2.000 kcal 16,6%
Chất đạm49 g 50 g 98,0%
Carbohydrat31,5 g 325 g 9,7%
Chất béo1 g 56 g 1,8%
Chất béo bão hòa0,14 g 20 g 0,7%
Natri20 mg 2.000 mg 1,0%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu bột đậu tương, đã loại béo được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng331 kcal
Chất đạm49 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)31,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo1 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri20 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Câu hỏi thường gặp

Bột đậu tương, đã loại béo bao nhiêu calo?

100 g bột đậu tương, đã loại béo cung cấp 331 kcal, tương đương 16.6% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ bột đậu tương, đã loại béo phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Bột đậu tương, đã loại béo có giàu dinh dưỡng không?

So với 29 thực phẩm cùng nhóm hạt, quả giàu đạm, béo và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, bột đậu tương, đã loại béo có kali đứng thứ 1/29, chất đạm đứng thứ 2/44, vitamin b2 (riboflavin) đứng thứ 5/38.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ