Hoạt chất Propineb

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Propineb là hoạt chất có trong 45 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Dithiocarbamates & relatives. Cơ chế tác động: đa vị trí tác động - dithiocarbamates.

45Thuốc chứa hoạt chất
23Cây trồng đã đăng ký
20Dịch hại phòng trừ
Nhóm kháng thuốc
FRAC M03
Nhóm hoá học
Dithiocarbamates & relatives

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Thán thư 17
Lem lép hạt 13
Sương mai 8
Đốm lá 7
Đạo ôn 6
Rỉ sắt 5
Phấn trắng 4
Đốm nâu 2
Vàng lá 2
Mốc sương 2
Chết nhanh 1
Đốm vòng 1
Vàng lá do nấm 1
Nấm hồng 1
Giả sương mai 1
Vàng rụng lá 1
Thối rễ chết nhanh 1
Thối rễ 1
Vàng lá chín sớm 1
Ghẻ nhám 1

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC M03 với Propineb, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.

Hoạt chất cùng nhómSố sản phẩm
Mancozeb113
Metiram17
Zineb12
Thiram10
Metiram complex2
Metiram Complex1
Ziram1
Zinc thiazole1

Thuốc thương phẩm chứa Propineb

45 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
A-chacô 70WP
Công ty TNHH TM Thái Phong
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Activo super 648WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amisupertop 271EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amisupertop 340SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amisupertop 500WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
ARC-carder 75WP
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bach 70WP
Sinon Corporation, Taiwan
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bavacol 500WP
Công ty CP Bigfive Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Capjapane 70WP
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cymonebindiavb 76WP
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Donacol super 700WP
Công ty CP Smart Farm
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Doremon 70WP
Công ty TNHH An Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dovatracol 72WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dr.Green 800WP
Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Eifelgold 415SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Eifelgold 431EC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ekawa 800WP
Công ty Cổ phần Công nghệ cao Kyoto Japan
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Felling 692WP
Công ty CP Nông dược HAI
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Finish 700WP
Công ty CP Hóa chất SAM
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Forlione 265EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Freelance 667.5WP
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Helpro 60WG
Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd.
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Interest 667.5WP
Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Jeezp 500WG
Công ty TNHH Được Mùa
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mix-pro 667.5WP
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natisuper 270EW
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natisuper 455SC
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natisuper 750WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natitop 280EW
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natitop 420SC
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Natitop 800WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
—Thuốc trừ bệnhGHS 4
Newtracon 70WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nofacol 70WP
Công ty TNHH TM Nông Phát
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nova 70WP
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Omega-downy rot 60WG
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pylacol 700WP
Albaugh Asia Pacific Limited
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rominbgo 70WP
Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang.
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Rudy 78WP
Công ty CP Cửu Long
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Satoshi 72 WP
Công ty TNHH Master AG
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Strancolusa 70WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tadashi 700WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tobacol 70WP
Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Vival 760WP
Công ty CP Nông dược HAI
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Yoshino 70WP
Công ty TNHH TM SX GNC
—Thuốc trừ bệnhGHS 5
Zintracol 70WP
Công ty TNHH Phú Nông
—Thuốc trừ bệnhGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ