Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Propineb là hoạt chất có trong 45 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Dithiocarbamates & relatives. Cơ chế tác động: đa vị trí tác động - dithiocarbamates.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 20 |
| Xoài | 13 |
| Cà phê | 12 |
| Dưa hấu | 5 |
| Nho | 4 |
| Hồ tiêu | 3 |
| Cà chua | 3 |
| Hoa hồng | 3 |
| Lạc | 3 |
| Hành | 2 |
| Bắp cải | 2 |
| Khoai tây | 2 |
| Cao su | 2 |
| Thanh long | 2 |
| Sầu riêng | 2 |
| Ớt | 1 |
| Điều | 1 |
| Đậu tương | 1 |
| Dưa chuột | 1 |
| Thuốc lá | 1 |
| Chanh | 1 |
| Đậu cô ve | 1 |
| Cần tây | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Thán thư | 17 |
| Lem lép hạt | 13 |
| Sương mai | 8 |
| Đốm lá | 7 |
| Đạo ôn | 6 |
| Rỉ sắt | 5 |
| Phấn trắng | 4 |
| Đốm nâu | 2 |
| Vàng lá | 2 |
| Mốc sương | 2 |
| Chết nhanh | 1 |
| Đốm vòng | 1 |
| Vàng lá do nấm | 1 |
| Nấm hồng | 1 |
| Giả sương mai | 1 |
| Vàng rụng lá | 1 |
| Thối rễ chết nhanh | 1 |
| Thối rễ | 1 |
| Vàng lá chín sớm | 1 |
| Ghẻ nhám | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC M03 với Propineb, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Mancozeb | 113 |
| Metiram | 17 |
| Zineb | 12 |
| Thiram | 10 |
| Metiram complex | 2 |
| Metiram Complex | 1 |
| Ziram | 1 |
| Zinc thiazole | 1 |
45 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| A-chacô 70WP Công ty TNHH TM Thái Phong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Activo super 648WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amisupertop 271EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amisupertop 340SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amisupertop 500WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| ARC-carder 75WP Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bach 70WP Sinon Corporation, Taiwan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bavacol 500WP Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Capjapane 70WP Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cymonebindiavb 76WP Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Donacol super 700WP Công ty CP Smart Farm | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Doremon 70WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dovatracol 72WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dr.Green 800WP Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Eifelgold 415SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Eifelgold 431EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ekawa 800WP Công ty Cổ phần Công nghệ cao Kyoto Japan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Felling 692WP Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Finish 700WP Công ty CP Hóa chất SAM | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Forlione 265EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Freelance 667.5WP Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Helpro 60WG Shaanxi Bencai Agricultural Development Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Interest 667.5WP Công ty TNHH Hóa sinh Mùa Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Jeezp 500WG Công ty TNHH Được Mùa | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mix-pro 667.5WP Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natisuper 270EW Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natisuper 455SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natisuper 750WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natitop 280EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natitop 420SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Natitop 800WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Newtracon 70WP Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nofacol 70WP Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nova 70WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Omega-downy rot 60WG Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pylacol 700WP Albaugh Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rominbgo 70WP Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rudy 78WP Công ty CP Cửu Long | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Satoshi 72 WP Công ty TNHH Master AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Strancolusa 70WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tadashi 700WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tobacol 70WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vival 760WP Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Yoshino 70WP Công ty TNHH TM SX GNC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Zintracol 70WP Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |