Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 16 thuốc đã đăng ký sử dụng trên cà rốt, phòng trừ 4 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Đốm vòng | 3 |
| Chết cây con | 1 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Tuyến trùng | 10 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Kích thích sinh trưởng | 2 |
| Quy trình kỹ thuật |
|---|
| Quy trình kỹ thuật trồng và chăm sóc cây cà rốt · CÂY RAU, CÂY ĐẶC SẢN |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| 2S Sea & See 12SL Công ty TNHH Ngân Anh | Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10% | 0.4-0.6 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| 2S Sea & See 12WP Công ty TNHH Ngân Anh | Chitosan 2% + Oligo-Alginate 10% | 0.4-0.6 kg/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Balusar WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | Bacillus amyloliquefaciens | 75g/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| M.A Maral 10SL Công ty TNHH Ngân Anh | Oligo-alginate | 0.4- 0.6 l/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Nemaces 108 cfu/g WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Paecilomyces lilacinus | 5 g/ 1 lít nước | Không áp dụng | GHS 5 |
| Nemastin TH 1.0WP Công ty CP Newfarm Việt Nam | Trichoderma harzianum | 4.0 kg/ha | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| Plastimula 1SL Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh | Polyphenol chiết xuất từ than bùn và lá, vỏ thân cây xoài (Mangifera i... | 20 ml/ 10 lít nước | Không khuyến cáo | GHS 5 |
| ProGibb 10SP Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | Gibberellic acid (min 90%) | 1 g/ 8lít nước | 7 ngày | GHS 5 |
| Saizole 5SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | Hexaconazole (min 85 %) | 1.0 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Stop 15WP Công ty TNHH Ngân Anh | Chitosan | 400 - 600 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Stop 5SL Công ty TNHH Ngân Anh | Chitosan | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Taglife H 1.0WP Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | Trichoderma harzianum | 4.0 kg/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Tricô ĐHCT-Khóm 108 bào tử/g WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Trichoderma sperellum 80% (8 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzianum Ri... | 0.05% | 5 ngày | GHS 5 |
| Tricô ĐHCT-Nấm hồng 108 bào tử/g WP Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Trichoderma viride Pers. 75% (7.5 x 107 bào tử/g + Trichoderma harzian... | 0.05% | 5 ngày | GHS 5 |
| TRICÔ-ĐHCT 108 bào tử/g Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Trichoderma spp | 0.05% | 5 ngày | GHS 5 |
| Velum Prime 400SC Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fluopyram | 1.0 lít/ha | 5 ngày | GHS 5 |