Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Ningnanmycin là hoạt chất có trong 32 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 30 |
| Cà chua | 11 |
| Vải | 7 |
| Nho | 5 |
| Bắp cải | 5 |
| Dưa chuột | 5 |
| Xoài | 4 |
| Hồ tiêu | 3 |
| Thuốc lá | 3 |
| Bí xanh | 3 |
| Bầu bí | 3 |
| Dưa hấu | 3 |
| Cà phê | 3 |
| Lạc | 3 |
| Hoa cúc | 2 |
| Nhãn | 2 |
| Cam | 2 |
| Đậu tương | 2 |
| Ớt | 2 |
| Hành | 2 |
| Khoai tây | 1 |
| Cải xanh | 1 |
| Cải bắp | 1 |
| Điều | 1 |
| Cao su | 1 |
| Chanh | 1 |
| Đậu trạch | 1 |
| Dứa | 1 |
| Tỏi | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Bạc lá | 22 |
| Lem lép hạt | 11 |
| Đạo ôn | 9 |
| Sương mai | 8 |
| Thối nhũn | 7 |
| Thán thư | 6 |
| Khô vằn | 5 |
| Héo rũ | 5 |
| Phấn trắng | 4 |
| Thối quả | 4 |
| Héo xanh | 3 |
| Vàng lá | 3 |
| Chết chậm | 2 |
| Khảm | 2 |
| Xoăn lá | 2 |
| Chết nhanh | 2 |
| Lở cổ rễ | 2 |
| Thối mạ | 1 |
| Khô bông | 1 |
| Héo khô | 1 |
| Bệnh hoa lá | 1 |
| Hoa cúc | 1 |
| Sáng gân | 1 |
| Chết khô | 1 |
| Bệnh loét | 1 |
| Chết ẻo cây con | 1 |
| Thối nõn | 1 |
| Đốm sọc | 1 |
| Rụng quả | 1 |
| Lúa von | 1 |
| Chết cây con | 1 |
| Nấm hồng | 1 |
| Mốc xám | 1 |
| Mốc sương | 1 |
| Rỉ sắt | 1 |
| Đốm lá | 1 |
32 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Annongmycin 80SL Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Avazole 800WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Chobits 50SL Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Couple 29WP Công ty CP Đầu tư phát triển Apollo Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Diboxylin 2SL Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ditacin 8SL Công ty TNHH Nông Sinh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fukuda 3SL Công ty TNHH TM-SX GNC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Gallegold 47SL Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hope 27WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kamycinusa 75SL Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kozuma 5WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Kufic 80SL Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lazerusa 450SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Linacin 40SL Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lincolnusa 15WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lincolnusa 81SL Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lusatex 5SL Công ty TNHH VT NN Phương Đông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Molbeng 2SL Công ty CP BVTV An Hưng Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mycinusa 78WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mycinusa 80SL Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Naga 80SL Công ty Cổ phần Hóc Môn | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| No-vaba 68WP Công ty TNHH Agricare Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Polysuper 27SL Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pyramos 40SL Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Romexusa 20WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rorai 21WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Supercin 50WP Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Supercin 80SL Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Supermil 50WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Thaiponbao 40SL Công ty TNHH TM Thái Phong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Victoryusa 250SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vitaminusa 450SC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |