Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Cyazofamid là hoạt chất có trong 36 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Cyano-imidazole sulfamoyl-triazole. Cơ chế tác động: phức hợp iii cytochrome bc1 tại qi (qii).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Dưa chuột | 10 |
| Khoai tây | 8 |
| Cà chua | 7 |
| Dưa hấu | 5 |
| Hoa hồng | 3 |
| Vải | 3 |
| Cà phê | 2 |
| Nho | 2 |
| Khoai môn | 2 |
| Cao su | 1 |
| Sầu riêng | 1 |
| Ca cao | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Giả sương mai | 11 |
| Sương mai | 11 |
| Mốc sương | 9 |
| Phấn trắng | 3 |
| Rỉ sắt | 2 |
| Thán thư | 1 |
| Đốm đen | 1 |
| Nấm hồng | 1 |
| Thối thân xì mủ | 1 |
| Thối đen quả | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 21 với Cyazofamid, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Amisulbrom | 1 |
36 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Abita gold 400SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| ACE Vacxin 12SC Công ty CP ACE Biochem Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Akita-Konho 40SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Boocpha 40SC Công ty CP ĐT TM và PTNN ADI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Brilliant 35SC Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cyamet 30SC Công ty TNHH TM Agri Green | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cyazo Cap 40SC Công ty TNHH Hóa sinh Mũ Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cyfarost 100SC Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cymobgo 40SC Công ty TNHH TM Nam Hải Group | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cyrobin 350SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Famid 500SC Công ty CP Hợp Trí Summit | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Famid Bgo 40SC Công ty TNHH Nông nghiệp Công nghệ xanh Bắc Giang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Globole Master 35SC Công ty TNHH A2T Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Goalman 100SC Công ty TNHH Goal | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hafamid 100SC Công ty CP Hóa chất Nông nghiệp Hà Lan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nacybin 30SC Nanjing Agrochemical Co. Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| NBC-Vixlet 48SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| NewFami 100SC Công ty Cổ phần S New Rice | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pickup 30SC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pilarzox 255SC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pilax Gold 255SC Công ty CP S New Rice | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Raduten 24SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rancher 100SC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ranman 10 SC Sumitomo Corporation Vietnam LLC. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ranman 10SC Sumitomo Corporation Vietnam LLC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Runmun 300SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Shield-fast 200SC Công ty TNHH SX và TM RVAC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Showbiz 16SC Công ty CP BMC Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Silt cyme 30SC Công ty CP Tập đoàn King Elong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sirocco 100SC Công ty cổ phần Liên doanh quốc tế Fujimoto. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sunmofamid 24SC Công ty TNHH Agricare Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sunmofamid 40WP Công ty TNHH Agricare Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Valent 20SC Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vithamid 100SC Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Xanhdot 20SC Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Zomo 400SC Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |