Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Kresoxim-methyl là hoạt chất có trong 19 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Oximinoacetates. Cơ chế tác động: phức hợp iii cytochrome bc1 tại qo - qoi (strobilurins).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Cà phê | 5 |
| Ớt | 5 |
| Hoa cúc | 3 |
| Hồ tiêu | 2 |
| Xoài | 2 |
| Khoai tây | 2 |
| Dưa chuột | 2 |
| Lúa | 1 |
| Lạc | 1 |
| Hoa hồng | 1 |
| Hành | 1 |
| Dưa hấu | 1 |
| Hoa đào | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Thán thư | 7 |
| Rỉ sắt | 4 |
| Phấn trắng | 3 |
| Chết nhanh | 2 |
| Đốm mắt cua | 2 |
| Mốc sương | 2 |
| Đốm lá | 1 |
| Đạo ôn | 1 |
| Giả sương mai | 1 |
| Đốm nâu | 1 |
| Sương mai | 1 |
| Mốc xám | 1 |
| Nấm hồng | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Kresoxim-methyl trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Bưởi chùm | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
| Các loại cam ngọt, cam chua (gồm cả các quả lai giống cam) | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
| Các loại nho | 1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
| Dầu oliu nguyên chất | 0,7 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
| Dưa chuột | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
| Lúa mạch | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
| Lúa mạch đen | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
| Lúa mì | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
| Mỡ động vật có vú (trừ chất béo sữa) | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
| Quả dạng táo | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
| Quả ôliu | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
| Sữa nguyên liệu | 0,01 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
| Thịt gia cầm | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: kresoxim-methyl. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: alpha-(p-hydroxy-o-tolyloxy)-o-toly... |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 11 với Kresoxim-methyl, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Azoxystrobin | 180 |
| Pyraclostrobin | 111 |
| Trifloxystrobin | 31 |
| Picoxystrobin | 15 |
| Famoxadone | 8 |
| Kresoxim methyl | 6 |
| Fenaminstrobin | 1 |
| Fluoxastrobin | 1 |
| Metominostrobin | 1 |
19 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| BC-Phytopkill 65WP Công ty TNHH BioCrop | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bolivar 500WG Công ty TNHH Western Agrochemicals | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dosumba 50WG Công ty CP ND Quốc tế Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fenova 260SC Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hekaxim 40SC Công ty CP Công nghệ Israel Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kelme 300SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kesoximusa 30SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ketiram 60WP Công ty TNHH Golden Bells Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kexim 30WP Công ty TNHH Gap Agro | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kexim 50WG Công ty TNHH Gap Agro | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kimju 500WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Map Rota 50WP Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Newkoxim 500WP Công ty Cổ phần S New Rice | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sasusim 500WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Nam Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Starkonazole 40WP Công ty CP Biostars | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| SV-Phalanx 30SC Công ty TNHH Saturn Chemical Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Topxim Pro 30SC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Trido 450WG Công ty CP BVTV ATC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vadisanam 50WG Công ty TNHH TM-DV VAD | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |