Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Metiram là hoạt chất có trong 17 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Dithiocarbamates & relatives. Cơ chế tác động: đa vị trí tác động - dithiocarbamates.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Ớt | 6 |
| Hoa hồng | 5 |
| Xoài | 3 |
| Cà phê | 2 |
| Cam | 2 |
| Cà chua | 2 |
| Đậu tương | 2 |
| Khoai tây | 2 |
| Dưa chuột | 2 |
| Hoa cúc | 1 |
| Dưa hấu | 1 |
| Thanh long | 1 |
| Sầu riêng | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Thán thư | 7 |
| Phấn trắng | 4 |
| Rỉ sắt | 3 |
| Giả sương mai | 2 |
| Mốc sương | 2 |
| Sẹo | 2 |
| Đốm nâu | 1 |
| Sương mai | 1 |
| Nấm hồng | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC M03 với Metiram, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Mancozeb | 113 |
| Propineb | 45 |
| Zineb | 12 |
| Thiram | 10 |
| Metiram complex | 2 |
| Metiram Complex | 1 |
| Ziram | 1 |
| Zinc thiazole | 1 |
17 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Adu-flore 600WG Công ty TNHH ADU Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ballad 60WG Công ty TNHH Deutschland Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bellico 60WG Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cabrio Top 600WG BASF Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Carlos 60WG Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Casino Top 600WG Công ty CP Liên doanh quốc tế Fujimoto | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ketiram 60WP Công ty TNHH Golden Bells Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Magic-Power 60WG Công ty CP Itagro Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Metipro 52WP Công ty TNHH TM Agri Green | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Metrobin 600WG Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Metrotop 600WG Công ty CP Hóa nông AMC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Morio top 600WG Công ty TNHH TM DV Việt Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ometi super 60WG Công ty TNHH Cooperation Bio Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pymetop 60WG Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rambrio 60WG Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rhett 60WG Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sun Milano 60WG Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |