Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 7 thuốc đã đăng ký sử dụng trên đậu trạch, phòng trừ 3 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Chết ẻo cây con | 5 |
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Sâu đục quả | 1 |
| Dòi đục lá | 1 |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Agilatus 1EC Công ty TNHH VT NN Phương Đông | Celastrus angulatus | 0.2 - 0.3 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Azaba 0.8EC Công ty TNHH Nông Sinh | Abamectin 0.5% + Azadirachtin 0.3% | 0.75 – 1.0 lít/ha | 3 ngày | GHS 5 |
| Fujimin 20SL Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Fujimin 50WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Kasugamycin (min 70 %) | 600 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Golcol 20SL Công ty CP Nông dược Việt Nam | Kasugamycin (min 70 %) | 1.5 lít/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Golcol 50WP Công ty CP Nông dược Việt Nam | Kasugamycin (min 70 %) | 600 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |
| Supermil 50WP Công ty CP Khoa học Công nghệ cao American | Ningnanmycin | 200 g/ha | 7 ngày | GHS 5 |