Hoạt chất Metalaxyl-M

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Metalaxyl-M là hoạt chất có trong 22 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Phenylamides (PA) - acylalanines. Cơ chế tác động: tác động vào rna polymerase.

22Thuốc chứa hoạt chất
10Cây trồng đã đăng ký
18Dịch hại phòng trừ
Nhóm kháng thuốc
FRAC 4
Nhóm hoá học
Phenylamides (PA) - acylalanines

Cây trồng đã đăng ký

Cây trồng đã đăng kýSố thuốc
Hồ tiêu8
Cà phê7
Khoai tây5
Ngô3
Lúa3
Lạc3
Hoa hồng3
Cao su2
Điều2
Khoai môn1

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Chết nhanh 8
Rỉ sắt 5
Mốc sương 3
Phấn trắng 3
Thán thư 3
Đốm lá 2
Đốm nâu 2
Sương mai 2
Lem lép hạt 1
Đạo ôn 1
Đốm vòng 1
Loét sọc mặt cạo 1
Nấm hồng 1
Vàng lá 1
Chết chậm 1
Loét sọc miệng cạo 1
Héo rũ gốc mốc trắng 1
Xử lý hạt giống trừ bệnh chết ẻo cây con 1

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 4 với Metalaxyl-M, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.

Hoạt chất cùng nhómSố sản phẩm
Metalaxyl46
Metalaxyl M4
Benalaxyl1

Thuốc thương phẩm chứa Metalaxyl-M

22 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Bavacol 500WP
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bvsupertot 39SE
Công ty TNHH NN Công nghệ cao Bản Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
DN Man 68WG
Công ty TNHH Thảo Điền
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Furama 680WP
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Galaxyl-M 30SC
Công ty TNHH A2T Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Gemistar 30SC
Công ty TNHH TM Gem Sky
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hymex 30SL
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kevlar 44SC
Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Maxim XL 035FS
Công ty TNHH Syngenta Việt Nam
Thuốc xử lý hạt giốngGHS 5
Meazofungi 30SE
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kết Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mecup 66WP
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Mekomil gold 680WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Mekomil gold 680WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Rildzomigol super 68WG
Công ty TNHH TM DV Nông Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Shikoku 720WG
Công ty TNHH TM SX GNC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Skywalk 679WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Suncolex 68WP
Sundat (S) PTe Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Thanny 40SC
Công ty CP KT NN I.FI
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tvpyranil 390SC
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Zaaloo 680WP
Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ω-Mancom 53WP
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Ω-Metano 15WP
Công ty TNHH Agrohao Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ