Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Boscalid là hoạt chất có trong 30 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Pyridine-carboxamides. Cơ chế tác động: phức hợp ii: succinate-dehydrogenase (sdhi).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Ớt | 6 |
| Dưa chuột | 5 |
| Xoài | 4 |
| Hồ tiêu | 3 |
| Hoa hồng | 3 |
| Nho | 3 |
| Lúa | 2 |
| Cà chua | 2 |
| Thanh long | 2 |
| Cà phê | 1 |
| Cam | 1 |
| Hoa cúc | 1 |
| Hành | 1 |
| Đậu tương | 1 |
| Khoai tây | 1 |
| Sầu riêng | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Thán thư | 13 |
| Phấn trắng | 3 |
| Giả sương mai | 3 |
| Mốc xám | 3 |
| Đốm vòng | 2 |
| Đốm nâu | 2 |
| Sương mai | 2 |
| Lem lép hạt | 1 |
| Đạo ôn | 1 |
| Đốm đen | 1 |
| Rỉ sắt | 1 |
| Mốc sương | 1 |
| Thối quả | 1 |
| Lở cổ rễ | 1 |
| Sẹo | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Boscalid trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Các loại chất béo từ sữa | 2 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại đậu lăng | 3 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại nho | 5 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả có hạt | 3 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại quả hạch | 0,05 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo — trừ hạt dẻ cười; (*) |
| Các loại quả mọng và quả nhỏ khác | 10 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo — trừ dâu tây, nho |
| Các loại rau ăn quả (trừ bầu bí) | 3 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo — trừ nấm và ngô ngọt |
| Các loại rau bầu bí | 3 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại rau họ bắp cải, cải bắp, cải bông | 5 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Các loại rau từ rễ và củ | 2 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Chuối | 0,6 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dầu cam chanh ăn được | 50 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Dâu tây | 3 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt cà phê | 0,05 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo — (*) |
| Hạt có dầu | 1 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt dẻ cười | 1 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Hạt ngũ cốc | 0,1 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo — trừ lúa mạch, yến mạch, lúa mạch đen và lúa mì |
| Hoa bia khô | 60 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mạch | 0,5 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mạch đen | 0,5 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Lúa mì | 0,5 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Mận khô | 10 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Mỡ gia cầm | 0,02 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 10 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 0,2 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,02 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Ớt ta khô | 10 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 2 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Quả kiwi | 5 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Rau ăn lá | 40 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Rau củ | 5 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Rau họ đậu | 3 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Rau từ thân và rễ | 30 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Sữa nguyên liệu | 0,1 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Táo | 2 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,7 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo — (fat) |
| Thịt gia cầm | 0,02 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Trứng | 0,02 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
| Yến mạch | 0,5 | Boscalid. Tồn dư tan trong chất béo |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 7 với Boscalid, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Thifluzamide | 25 |
| Cyclobutrifluram | 3 |
| Fluopyram | 2 |
| Fluxapyroxad | 2 |
| Flutolanil | 2 |
| Pydiflumetofen | 2 |
| Pyraziflumid | 1 |
| Fe | 1 |
30 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Anorka Axo 600WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Astra Boss 38WG Công ty CP Kỹ thuật công nghệ Klever | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bolini 300SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bonito 50WG Công ty CP Khử trùng Việt Nam. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Boscalos 380SC Công ty CP Tập đoàn Japec | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Boslid 35SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Boss cat 50WG Công ty CP BMC Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bostrobin 380SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dosam-Goal 450SC Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Entry 500WG Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fortine 33SC Forward International Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fujiboss 30SC Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Gap-boss 300SC Công ty TNHH Gap Agro | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Grude 50WG Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kangaroo 38WG Công ty TNHH thuốc BVTV NCC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kelme 300SC Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kimono.APC 50WG Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Lessick 38WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| MDBosdan 500WG Công ty TNHH MTV Mạnh Đan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Migu 38WG Công ty TNHH Nam Bộ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mokoni 380SC Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mustang 35SC Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| New Boss 380SC Công ty CP S New Rice | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Noducalid 50WG Công ty TNHH Nông dược Miền Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Phonrx 30SC Công ty TNHH BVTV Thảo Điền. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Roteva 30SC Beijing Bioseen Crop Sciences Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rustona 38WG Công ty TNHH Agro Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tribo 560SC Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| VT-Trocalid 38SC Công ty TNHH Công nghệ Sinh học Quốc tế Việt Thái | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Wasaki 250SC Công ty TNHH TCT Hà Nội | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |