Hoạt chất Fosetyl-aluminium

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Fosetyl-aluminium là hoạt chất có trong 25 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Ethylphosphonates. Cơ chế tác động: phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ.

25Thuốc chứa hoạt chất
28Cây trồng đã đăng ký
27Dịch hại phòng trừ
Nhóm kháng thuốc
FRAC P07
Nhóm hoá học
Ethylphosphonates

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Chết nhanh 11
Xì mủ 7
Sương mai 7
Thối nõn 3
Chảy gôm 3
Mốc sương 3
Đốm nâu 2
Thối quả 2
Giả sương mai 2
Thối gốc chảy nhựa 1
Bệnh thối thân 1
Cháy lá do vi khuẩn 1
Sọc lá 1
Thối rễ 1
Thối thân 1
Nứt thân chảy nhựa 1
Loét sọc mặt cạo 1
Chảy nhựa 1
Héo xanh vi khuẩn 1
Chết cây con 1
Nứt thân xì mủ 1
Bệnh chết nhanh 1
Lở cổ rễ 1
Bạc lá 1
Thối nhũn 1
Lem lép hạt 1
Thán thư 1

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC P07 với Fosetyl-aluminium, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.

Thuốc thương phẩm chứa Fosetyl-aluminium

25 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Acaete 80WP
Công ty TNHH TM Thái Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Agofast 80WP
Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Aliette 800WG
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Alimet 80WP
Công ty CP Kiên Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Alle 800WG
Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Alonil 80WP
Công ty Cổ phần Nicotex.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Aluminy 800WG
Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Anlia 600WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Anlien - annong 800WP
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
ANLIEN-annong 400SC
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
ANLIEN-annong 800WP
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Binyvil 70WP
Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Calaeti 800WP
Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dafostyl 80WP
Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Darius 75WG
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dibajet 80WP
Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Forliet 80WP
Công ty TNHH TM Tân Thành
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Fostynium 75WP
Công ty TNHH Radiant AG
Thuốc trừ bệnhGHS 5
New Zia 800WP
Công ty CP S New Rice
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Profiler 711.1 WG
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Profiler 711.1WG
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sakin-Zai 800WG
Công ty CP Nông dược Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tiviant 770WG
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tvzebjapane 70WP
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Vialphos 80SP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ