Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Fosetyl-aluminium là hoạt chất có trong 25 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Ethylphosphonates. Cơ chế tác động: phosphonates - cảm ứng bảo vệ cây chủ.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Hồ tiêu | 13 |
| Cam | 8 |
| Dưa hấu | 7 |
| Sầu riêng | 4 |
| Nho | 4 |
| Khoai tây | 3 |
| Dứa | 3 |
| Cà chua | 3 |
| Bắp cải | 3 |
| Lúa | 3 |
| Hành | 2 |
| Vải | 2 |
| Cao su | 2 |
| Cải bẹ xanh | 2 |
| Nhãn | 2 |
| Hoa hồng | 2 |
| Thanh long | 2 |
| Bưởi | 2 |
| Gừng | 1 |
| Mắc ca | 1 |
| Ca cao | 1 |
| Ngô | 1 |
| Quýt | 1 |
| Thuốc lá | 1 |
| Điều | 1 |
| Cà phê | 1 |
| Dưa chuột | 1 |
| Xoài | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Chết nhanh | 11 |
| Xì mủ | 7 |
| Sương mai | 7 |
| Thối nõn | 3 |
| Chảy gôm | 3 |
| Mốc sương | 3 |
| Đốm nâu | 2 |
| Thối quả | 2 |
| Giả sương mai | 2 |
| Thối gốc chảy nhựa | 1 |
| Bệnh thối thân | 1 |
| Cháy lá do vi khuẩn | 1 |
| Sọc lá | 1 |
| Thối rễ | 1 |
| Thối thân | 1 |
| Nứt thân chảy nhựa | 1 |
| Loét sọc mặt cạo | 1 |
| Chảy nhựa | 1 |
| Héo xanh vi khuẩn | 1 |
| Chết cây con | 1 |
| Nứt thân xì mủ | 1 |
| Bệnh chết nhanh | 1 |
| Lở cổ rễ | 1 |
| Bạc lá | 1 |
| Thối nhũn | 1 |
| Lem lép hạt | 1 |
| Thán thư | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC P07 với Fosetyl-aluminium, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Phosphorous acid | 6 |
| Fosetyl aluminium | 3 |
| Fosetyl-Aluminium | 2 |
| Fosetyl Aluminium | 1 |
| Fosetyl alumilium | 1 |
25 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Acaete 80WP Công ty TNHH TM Thái Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Agofast 80WP Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Alimet 80WP Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Alle 800WG Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Alonil 80WP Công ty Cổ phần Nicotex. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Aluminy 800WG Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Anlia 600WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Anlien - annong 800WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| ANLIEN-annong 400SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| ANLIEN-annong 800WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Binyvil 70WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Calaeti 800WP Công ty TNHH Sản phẩm Công nghệ cao | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dafostyl 80WP Công ty TNHH Kinh doanh hóa chất Việt Bình Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Darius 75WG Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dibajet 80WP Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Forliet 80WP Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fostynium 75WP Công ty TNHH Radiant AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| New Zia 800WP Công ty CP S New Rice | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Profiler 711.1 WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Profiler 711.1WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sakin-Zai 800WG Công ty CP Nông dược Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tiviant 770WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tvzebjapane 70WP Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vialphos 80SP Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |