Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Streptomycin sulfate là hoạt chất có trong 22 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Tetracycline antibiotics (bactericide). Cơ chế tác động: tổng hợp protein (ribosome - bước kéo dài).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 19 |
| Bắp cải | 3 |
| Cam | 2 |
| Cà chua | 2 |
| Cao su | 1 |
| Hồ tiêu | 1 |
| Xoài | 1 |
| Vải | 1 |
| Khoai tây | 1 |
| Dưa chuột | 1 |
| Xà lách | 1 |
| Thanh long | 1 |
| Cây hoa huệ | 1 |
| Cây hoa hồng | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Bạc lá | 16 |
| Thối nhũn | 4 |
| Lem lép hạt | 3 |
| Héo xanh | 3 |
| Thán thư | 2 |
| Đạo ôn | 2 |
| Sẹo | 2 |
| Phấn trắng | 1 |
| Giả sương mai | 1 |
| Héo rũ | 1 |
| Đốm sọc vi khuẩn | 1 |
| Đốm đen xì mủ | 1 |
| Đen lép hạt | 1 |
| Bệnh thối lá | 1 |
| Bệnh thối hoa | 1 |
| Lép vàng vi khuẩn | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 41 với Streptomycin sulfate, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Streptomycin | 5 |
| Oxytetracycline | 4 |
| Oxytetracycline hydrochloride | 2 |
| Streptomycin Sulfate | 2 |
| Oxytetracycline Hydrochloride | 2 |
22 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Acstreptocinsuper 40TB Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amigol-lux 100WP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Arc-clench 215WP Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Avikhuan 102SP Công ty CP XNK Nông dược Hoàng Ân | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Gamycinusa 150SL Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Gamycinusa 185WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Goldnova 200WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kaisin 100WP Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lino oxto 200WP Công ty CP Liên Nông Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Map lotus 125WP Map Pacific PTE Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mycinusa 78WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mycinusa 80SL Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Novinano 55WP Công ty CP Nông Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| PN-balacide 32WP Công ty TNHH MTV Lucky | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Poner 40SP Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Poner 40TB Công ty TNHH MTV Tô Nam Biotech | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Riazor 215WP Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rorai 21WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Strepgold 100WP Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vicilin 32WP Công ty CP VTNN Việt Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ychatot 900SP Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Yomistar 105WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |