Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Iprodione là hoạt chất có trong 27 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Dicarboximides. Cơ chế tác động: map/histidine-kinase (os-2 hog1) - osmotic signal transduction.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 23 |
| Hồ tiêu | 2 |
| Hoa hồng | 2 |
| Dưa hấu | 2 |
| Đậu tương | 2 |
| Điều | 1 |
| Cà phê | 1 |
| Cam | 1 |
| Xoài | 1 |
| Cà chua | 1 |
| Dưa chuột | 1 |
| Thanh long | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Lem lép hạt | 22 |
| Khô vằn | 7 |
| Phấn trắng | 3 |
| Thán thư | 2 |
| Thối gốc | 2 |
| Chết nhanh | 1 |
| Đốm lá | 1 |
| Rỉ sắt | 1 |
| Đốm vòng | 1 |
| Đốm nâu | 1 |
| Vàng lá | 1 |
| Sẹo | 1 |
| Héo vàng | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Iprodione trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Anh đào | 10 | Iprodione |
| Bông lơ xanh | 25 | Iprodione |
| Cà chua | 5 | Iprodione |
| Cà rốt | 10 | Iprodione — Po |
| Các loại gia vị từ củ và thân rễ | 0,1 | Iprodione |
| Các loại gia vị từ hạt | 0,05 | Iprodione — (*) |
| Các loại nho | 10 | Iprodione |
| Củ cải đường | 0,1 | Iprodione — (*) |
| Củ hành | 0,2 | Iprodione |
| Dâu tây | 10 | Iprodione |
| Dưa chuột | 2 | Iprodione |
| Đậu (khô) | 0,1 | Iprodione |
| Đậu thường (quả và/hoặc hạt non) | 2 | Iprodione |
| Gạo đã xát vỏ | 10 | Iprodione |
| Hạnh nhân | 0,2 | Iprodione |
| Hạt cải dầu | 0,5 | Iprodione |
| Hạt hướng dương | 0,5 | Iprodione |
| Lá rau diếp | 25 | Iprodione |
| Lúa mạch | 2 | Iprodione |
| Quả dạng táo | 5 | Iprodione — Po |
| Quả dâu đen (dâu ta) | 30 | Iprodione |
| Quả đào | 10 | Iprodione |
| Quả kiwi | 5 | Iprodione |
| Quả mâm xôi (phúc bồn tử/ngấy hương/dâu rừng) đen và đỏ | 30 | Iprodione |
| Rau diếp xoăn | 1 | Iprodione |
| Rau xà lách | 10 | Iprodione |
27 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| AF-Oxyned 16SC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bigrorpran 600WP Công ty TNHH Hóa Nông Lúa Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Boslid 35SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Citione 350SC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Citione 500WP Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Doroval 50WP Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| ET-Pronam 45SC Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Givral 500WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hạt chắc 50WP Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hạt vàng 50WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Niforan 50WP Công ty CP Nicotex | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Prota 50WP Công ty CP SX TM Bio Vina | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Prota 750WG Công ty CP SX TM Bio Vina | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Prozalthai 500SC Công ty TNHH Adama Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rollone 500SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rollone 550WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rora 750WP Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rorang 50WP Công ty TNHH TM ACP | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rovannong 250SC Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rovannong 750WG Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Royal 350SC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Royal 350WP Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Saipora super 350SC Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilral 500WP Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Union 250WP Công ty TNHH Thuốc BVTV MeKong | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Zoralmy 250SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Zoralmy 50WP Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |