Hoạt chất Copper Oxychloride

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Copper Oxychloride là hoạt chất có trong 25 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Inorganic (electrophiles). Cơ chế tác động: đa vị trí tác động - vô cơ copper.

25Thuốc chứa hoạt chất
12Cây trồng đã đăng ký
24Dịch hại phòng trừ
Nhóm kháng thuốc
FRAC M01
Nhóm hoá học
Inorganic (electrophiles)

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Thán thư 6
Phấn trắng 5
Rỉ sắt 4
Sương mai 3
Bạc lá 3
Chết chậm 2
Vàng rụng lá 2
Nấm hồng 2
Mốc sương 2
Chết nhanh 2
Đốm lá 2
Bệnh thối lá 1
Đen lép hạt 1
Thối do vi khuẩn 1
Pseudomonas spp 1
Chết vàng cây con 1
Bệnh thối hoa 1
Bệnh mốc sương 1
Thối thân 1
Héo xanh vi khuẩn 1
Đốm sọc vi khuẩn 1
Héo xanh 1
Đốm đen 1
Đạo ôn 1

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC M01 với Copper Oxychloride, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.

Thuốc thương phẩm chứa Copper Oxychloride

25 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Bacba 85WP
Công ty TNHH SX - TM Tô Ba
Thuốc trừ bệnhGHS 5
BM super COC 85WP
Behn Meyer Agricare Vietnam Co., Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 4
BV. Cropamin 50WP
Công ty TNHH BVTV Hoàng Anh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cocadama 85WP
Công ty TNHH Adama Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Copercide 50WP
Công ty CP SAM
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Copforce Blue 51WP
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Coup 55WP
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Cupenix 80WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Curenox oc 85WG
Công ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Curenox oc 85WP
Công ty TNHH Ngân Anh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dosay 45WP
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Epolists 85WP
Công ty CP Thanh Điền
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Isacop 65.2WG
Isagro S.p.A Centro Uffici S. Siro, Italy
Thuốc trừ bệnhGHS 5
K.Susai 50WP
Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kargate 470WP
Công ty TNHH B.Helmer
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Kasuran 50WP
Sumitomo Corporation Vietnam LLC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kusuman 50WP
Công ty CP Nông Dược Quốc Tế Nhật Bản
Thuốc trừ bệnhGHS 4
PN-balacide 32WP
Công ty TNHH MTV Lucky
Thuốc trừ bệnhGHS 5
PN-Coppercide 50WP
Công ty TNHH MTV Lucky
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Romio 300WP
Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung
Thuốc trừ bệnhGHS 5
TDC Kasu 47WP
Công ty TNHH TDC Thành Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Vicilin 32WP
Công ty CP VTNN Việt Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Viroxyl 58WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Vizincop 50WP
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Zincopper 50WP
Công ty CP TST Cần Thơ
Thuốc trừ bệnhGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ