Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Trifloxystrobin là hoạt chất có trong 31 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Oximinoacetates. Cơ chế tác động: phức hợp iii cytochrome bc1 tại qo - qoi (strobilurins).
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Cà phê | 15 |
| Hoa hồng | 7 |
| Lúa | 4 |
| Ngô | 2 |
| Ca cao | 2 |
| Dưa chuột | 2 |
| Đậu tương | 2 |
| Xoài | 2 |
| Hoa cúc | 2 |
| Lạc | 2 |
| Hồ tiêu | 2 |
| Ớt | 1 |
| Hành | 1 |
| Cà chua | 1 |
| Khoai tây | 1 |
| Điều | 1 |
| Nho | 1 |
| Lúa (xử lý hạt giống) | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Rỉ sắt | 14 |
| Thán thư | 10 |
| Phấn trắng | 6 |
| Lem lép hạt | 4 |
| Đốm lá | 3 |
| Đạo ôn | 3 |
| Giả sương mai | 2 |
| Đốm vòng | 2 |
| Khô vằn | 1 |
| Sương mai | 1 |
| Sọc đen | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Trifloxystrobin trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cà chua | 0,7 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Cà rốt | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Cà tím | 0,7 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Các loại bắp cải | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ) | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Các loại nho | 3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Các loại quả có hạt | 3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Các loại quả hạch | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Các loại rau bầu bí | 0,3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Cải Brussels | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Cám gạo chưa chế biến | 7 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Cám lúa mì chưa chế biến | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Cần tây | 1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Chuối | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Củ cải đường | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Củ cải ri/ Củ cải | 0,08 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Dầu oliu nguyên chất | 0,9 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Dầu oliu tinh luyện | 1,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Dâu tây | 1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Đu đủ | 0,6 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Gan của gia súc, dê, lợn và cừu | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Gạo | 5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Hạt lạc | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Hoa bia khô | 40 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Khoai tây | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Lá củ cải (gồm cả lá cây họ cải) | 15 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Lúa mạch | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Lúa mì | 0,2 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Măng tây | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Mật củ cải đường | 0,1 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Ngô | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt) | 5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,04 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento) | 0,3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 0,5 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Quả dạng táo | 0,7 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Quả ôliu | 0,3 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Rau xà lách | 15 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Sữa nguyên liệu | 0,02 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Thận của gia súc, dê, lợn và cừu | 0,04 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,05 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Thịt gia cầm | 0,04 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Tỏi tây | 0,7 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
| Trứng | 0,04 | Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-... |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 11 với Trifloxystrobin, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Azoxystrobin | 180 |
| Pyraclostrobin | 111 |
| Kresoxim-methyl | 19 |
| Picoxystrobin | 15 |
| Famoxadone | 8 |
| Kresoxim methyl | 6 |
| Fenaminstrobin | 1 |
| Fluoxastrobin | 1 |
| Metominostrobin | 1 |
31 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Activo 750WG Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Activo super 648WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| AD-Siva 45SC Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Amtivo 75WG Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Atrozole 750WG Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bao ngu coc 500WG Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| BC-Latino 750WP Công ty TNHH BioCrop | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bina 30SC Công ty CP Khử trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bingold 20SC Công ty CP Quốc tế Việt Đức | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bourbo 360SC Công ty TNHH ADC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cyat 525WG Công ty CP Nông tín AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cyrobin 350SC Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Erobin 300SC Công ty TNHH Gap Agro | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Huge 48SC Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Kora 250SC Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Madex Top 70WG Công ty TNHH ADU Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nativo 300SC Bayer Vietnam Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nativo 750WG Bayer Vietnam Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natoyo 750WG Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Natrobin 750WG Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Navigator 750WG Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| ROUTINE START 280FS Bayer Vietnam Ltd (BVL) | — | Thuốc xử lý hạt giống | GHS 5 |
| Sanbang 30SC Công ty CP BMC Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Subway 750WG Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tanimax 750WG Công ty TNHH SX & KD Tam Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tribo 560SC Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Triflo-top 750WG Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Triforce 500WG Công ty TNHH Danken Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Trithizole 325SC Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Twinstar 75WG Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Yanibin 75WG Công ty TNHH TM Anh Thơ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |