Hoạt chất Trifloxystrobin

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Trifloxystrobin là hoạt chất có trong 31 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Oximinoacetates. Cơ chế tác động: phức hợp iii cytochrome bc1 tại qo - qoi (strobilurins).

31Thuốc chứa hoạt chất
18Cây trồng đã đăng ký
11Dịch hại phòng trừ
44Mức dư lượng tối đa
Nhóm kháng thuốc
FRAC 11
Nhóm hoá học
Oximinoacetates
ADI (lượng ăn vào hằng ngày chấp nhận được)
0 - 0,04 mg/kg thể trọng/ngày

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Rỉ sắt 14
Thán thư 10
Phấn trắng 6
Lem lép hạt 4
Đốm lá 3
Đạo ôn 3
Giả sương mai 2
Đốm vòng 2
Khô vằn 1
Sương mai 1
Sọc đen 1

Mức dư lượng tối đa cho phép

Giới hạn tối đa dư lượng Trifloxystrobin trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.

Nông sản / thực phẩmMức dư lượng tối đa (mg/kg)Ghi chú
Cà chua0,7Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Cà rốt0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Cà tím0,7Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Các loại bắp cải0,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Các loại cải bông (bao gồm cải làn và hoa lơ)0,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Các loại nho3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Các loại quả có hạt3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Các loại quả hạch0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Các loại rau bầu bí0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Cải Brussels0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Cám gạo chưa chế biến7Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Cám lúa mì chưa chế biến0,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Cần tây1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Chuối0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Củ cải đường0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Củ cải ri/ Củ cải0,08Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Dầu oliu nguyên chất0,9Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Dầu oliu tinh luyện1,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Dâu tây1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Đu đủ0,6Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Gan của gia súc, dê, lợn và cừu0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Gạo5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Hạt lạc0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Hoa bia khô40Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Khoai tây0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Lá củ cải (gồm cả lá cây họ cải)15Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Lúa mạch0,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Lúa mì0,2Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Măng tây0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Mật củ cải đường0,1Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Ngô0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Nho khô (gồm cả quả lý chua khô và nho khô không hạt)5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Nội tạng ăn được của gia cầm0,04Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Ớt ngọt (gồm cả ớt ngọt Pimento)0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Quả có múi thuộc họ cam quýt0,5Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Quả dạng táo0,7Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Quả ôliu0,3Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Rau xà lách15Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Sữa nguyên liệu0,02Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Thận của gia súc, dê, lợn và cừu0,04Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển0,05Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Thịt gia cầm0,04Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Tỏi tây0,7Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...
Trứng0,04Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ thực vật: Trifloxystrobin. Đối với thực phẩm có nguồn gốc từ động vật: tổng của Trifloxystrobin và [(E,E)-...

Luân phiên chống kháng thuốc

Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 11 với Trifloxystrobin, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.

Thuốc thương phẩm chứa Trifloxystrobin

31 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Activo 750WG
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Activo super 648WP
Công ty CP Nông Nghiệp HP
Thuốc trừ bệnhGHS 5
AD-Siva 45SC
Công ty TNHH Anh Dẩu Tiền Giang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Amtivo 75WG
Công ty TNHH Thuốc BVTV Thiên Bình
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Atrozole 750WG
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bao ngu coc 500WG
Công ty TNHH World Vision (VN)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
BC-Latino 750WP
Công ty TNHH BioCrop
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bina 30SC
Công ty CP Khử trùng Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bingold 20SC
Công ty CP Quốc tế Việt Đức
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Bourbo 360SC
Công ty TNHH ADC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cyat 525WG
Công ty CP Nông tín AG
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cyrobin 350SC
Công ty TNHH MTV BVTV Omega
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Erobin 300SC
Công ty TNHH Gap Agro
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Huge 48SC
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Kora 250SC
Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Madex Top 70WG
Công ty TNHH ADU Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nativo 300SC
Bayer Vietnam Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nativo 750WG
Bayer Vietnam Ltd.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natoyo 750WG
Công ty TNHH An Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Natrobin 750WG
Công ty TNHH TM Vĩnh Thạnh
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Navigator 750WG
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
ROUTINE START 280FS
Bayer Vietnam Ltd (BVL)
Thuốc xử lý hạt giốngGHS 5
Sanbang 30SC
Công ty CP BMC Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Subway 750WG
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tanimax 750WG
Công ty TNHH SX & KD Tam Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Tribo 560SC
Công ty TNHH Hoá Sinh á Châu
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Triflo-top 750WG
Công ty CP Hoá chất Nông nghiệp và Công nghiệp AIC
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Triforce 500WG
Công ty TNHH Danken Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Trithizole 325SC
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Twinstar 75WG
Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Yanibin 75WG
Công ty TNHH TM Anh Thơ
Thuốc trừ bệnhGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ