Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Fluazinam là hoạt chất có trong 20 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Pyridinamine. Cơ chế tác động: tách oxidative phosphorylation.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lạc | 5 |
| Hoa hồng | 4 |
| Hồ tiêu | 3 |
| Lúa | 3 |
| Khoai tây | 3 |
| Cao su | 2 |
| Ngô | 1 |
| Cà phê | 1 |
| Cam | 1 |
| Cải bắp | 1 |
| Dưa hấu | 1 |
| Dưa chuột | 1 |
| Nho | 1 |
| Mít | 1 |
| Khoai môn | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Đốm lá | 3 |
| Chết nhanh | 3 |
| Mốc sương | 3 |
| Thán thư | 2 |
| Phấn trắng | 2 |
| Giả sương mai | 2 |
| Đốm nâu | 2 |
| Sưng rễ | 1 |
| Héo rũ gốc mốc trắng | 1 |
| Loét sọc miệng cạo | 1 |
| Chết chậm | 1 |
| Nứt thân xì mủ | 1 |
| Nấm hồng | 1 |
| Sương mai | 1 |
| Đốm vòng | 1 |
| Nhện gié | 1 |
| Đốm đen | 1 |
| Đạo ôn | 1 |
| Nhện đỏ | 1 |
| Lem lép hạt | 1 |
20 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Abita gold 400SC Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| AF-Fluzam 50SC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Balstop 500SC Công ty TNHH Nam Bắc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Banjo Forte 400SC Công ty TNHH Dịch vụ Thương mại Witip. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| ET-Pronam 45SC Shanghai E-Tong Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Flame 500SC Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Flumo 500SC Công ty Cổ phần Genta Thụy Sĩ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fon Sha 500SC Sinon Corporation | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Furama 680WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Garland 50SC Công ty CP Khử trùng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Lk-Chacha 300SC Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nando 500SC Công ty TNHH Nufarm Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pickup 30SC Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Porsche 50SC Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Preguard 500SC Shandong Weifang Rainbow Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Shonam 500SC Công ty CP Agri Shop | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Starzinam 500SC Công ty CP Biostars | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tado Doctor 50SC Công ty CP Vật tư Tây Đô Long An | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| X-track 500SC Công ty TNHH BVTV Thảo Điền | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Zaaloo 680WP Công ty TNHH Tấn Hưng Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |