Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Thiram là hoạt chất có trong 10 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Dithiocarbamates & relatives. Cơ chế tác động: đa vị trí tác động - dithiocarbamates.
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Rỉ sắt | 4 |
| Đốm lá | 2 |
| Thán thư | 2 |
| Khô vằn | 1 |
| Đốm nâu | 1 |
| Cháy lá | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC M03 với Thiram, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Mancozeb | 113 |
| Propineb | 45 |
| Metiram | 17 |
| Zineb | 12 |
| Metiram complex | 2 |
| Metiram Complex | 1 |
| Ziram | 1 |
| Zinc thiazole | 1 |
10 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Extra Gold 70WP Công ty TNHH Một thành viên BVTV Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Itaboom 50WP Công ty CP Itagro Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mdan Guard 50WP Công ty CP Mạnh Đan | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Newthiram 800WP Công ty CP S New Rice | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Pro-Thiram 80WG Agspec Asia Pte Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Proram 500WP Công ty CP Fujisan Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Scortlan 80WG Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Scortlan 80WP Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| TDC Mix 700WP Công ty TNHH TDC Thành Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Zipram 80WP Công ty CP Fujisan Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |