Nội dung cập nhật theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, sửa đổi bởi Thông tư 03/2025/TT-BNNMT, áp dụng từ .
Theo Danh mục ban hành kèm Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, có 11 thuốc đã đăng ký sử dụng trên ca cao, phòng trừ 8 loại dịch hại. Chọn đúng dịch hại đang gặp để xem thuốc, liều lượng và thời gian cách ly tương ứng.
| Dịch hại | Số thuốc đã đăng ký |
|---|---|
| Bọ xít muỗi | 2 |
| Rệp muội | 1 |
Xem đầy đủ theo từng dịch hại ở các mục phía trên — mỗi thuốc chỉ được dùng đúng dịch hại đã ghi trong Danh mục.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Liều lượng | Cách ly | Độ độc |
|---|---|---|---|---|
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Aliette 800WG Bayer Vietnam Ltd (BVL) | Fosetyl-aluminium. | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Amistar® 250SC Công ty TNHH Syngenta Việt Nam | Azoxystrobin | 0.05- 0.1% | 15 ngày | GHS 5 |
| Bao ngu coc 500WG Công ty TNHH World Vision (VN) | Trifloxystrobin | 0.02% | 7 ngày | GHS 5 |
| Blockan 25SC Công ty CP Tập đoàn Lộc Trời | Flutriafol (min 95%) | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Hao Bach Nien 25SC Công ty TNHH World Vision (VN) | Pyraclostrobin | 0.04% | 7 ngày | GHS 5 |
| Mataxyl 500WP Map Pacific PTE Ltd | Metalaxyl (min 95 %) | 0.1- 0.15% | 7 ngày | GHS 4 |
| Mataxyl 500WP Map Pacific PTE Ltd | Metalaxyl (min 95 %) | 0.1- 0.15% | 7 ngày | GHS 4 |
| Nasata 5SC Công ty CP Liên Nông Việt Nam | Fenpyroximate | 0.3% | 7 ngày | GHS 5 |
| Nativo 750WG Bayer Vietnam Ltd. | Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg | 0.025% | 7 ngày | GHS 5 |
| Nativo 750WG Bayer Vietnam Ltd. | Tebuconazole 500 g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg | 0.033% | 7 ngày | GHS 5 |
| Pelena Ultra 25SC Công ty TNHH Pesticide Thụy Sĩ | Pymetrozine | 0.12-0.15% | 7 ngày | GHS 5 |
| Rebat 20SC Công ty TNHH TM Tân Thành | Fenpyroximate 50g/l + Pyridaben 150g/l | 0.2% | 7 ngày | GHS 5 |
| Xanhdot 20SC Công ty TNHH World Vision (VN) | Cyazofamid | 0.04% | 3 ngày | GHS 5 |