Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Bismerthiazol là hoạt chất có trong 15 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Thiadiazole carboxamides. Cơ chế tác động: salicylate related - cảm ứng bảo vệ cây chủ.
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Bạc lá | 13 |
| Đạo ôn | 2 |
| Nấm hồng | 2 |
| Thán thư | 1 |
| Xì mủ | 1 |
| Khô vằn | 1 |
| Héo rũ | 1 |
| Đốm sọc vi khuẩn | 1 |
| Đốm đen xì mủ | 1 |
| Lép vàng vi khuẩn | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC P03 với Bismerthiazol, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Bismerthiazol (Sai ku zuo) | 8 |
| Bismerthiazole | 1 |
15 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Antigold 775WP Công ty CP SX TM Bio Vina | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Arc-clench 215WP Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Benita 250WP Công ty CP Nông Nghiệp HP | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Bitric 800WP Công ty TNHH TM DV Việt Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Broken 800WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Captivan 400WP Công ty TNHH MTV BVTV Thạnh Hưng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Diebiala 20SC Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Longantivo 400WP Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Nanowall 300WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Probicol 200WP Công ty TNHH TM Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Riazor 215WP Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sieu sieu 250WP Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tokyo-Nhật 220WP Công ty TNHH Anh Dẩu Tiên Giang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| TT-bemdex 600SC Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| TT-tafin 75WP Công ty TNHH TM Tân Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |