Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Prochloraz là hoạt chất có trong 30 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Imidazoles (DMI). Cơ chế tác động: c14-demethylase trong sinh tổng hợp sterol (dmi - sbi class i).
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Thán thư | 9 |
| Lem lép hạt | 8 |
| Đốm nâu | 4 |
| Đốm lá | 2 |
| Phấn trắng | 2 |
| Rỉ sắt | 2 |
| Rầy nâu | 1 |
| Đạo ôn | 1 |
| Đốm đen | 1 |
| Khô vằn | 1 |
| Chết cây con | 1 |
| Chết rạp cây con | 1 |
Giới hạn tối đa dư lượng Prochloraz trong thực phẩm theo Thông tư 50/2016/TT-BYT. Nông sản có dư lượng vượt ngưỡng này bị coi là không đạt yêu cầu an toàn thực phẩm. Cách giữ dư lượng dưới ngưỡng: dùng đúng liều đã đăng ký và bảo đảm đủ thời gian cách ly trước khi thu hoạch.
| Nông sản / thực phẩm | Mức dư lượng tối đa (mg/kg) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Cám lúa mì chưa chế biến | 7 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. |
| Dầu hạt hướng dương ăn được | 1 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. |
| Hạt cải dầu | 0,7 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. |
| Hạt hướng dương | 0,5 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. |
| Hạt lanh | 0,05 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. — (*) |
| Hạt ngũ cốc | 2 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. |
| Hạt tiêu đen, hạt tiêu trắng | 10 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. |
| Nấm | 3 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. |
| Nội tạng ăn được của động vật có vú | 10 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. |
| Nội tạng ăn được của gia cầm | 0,2 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. |
| Quả có múi thuộc họ cam quýt | 10 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. — Po |
| Quả nhiệt đới và cận nhiệt đới các loại có vỏ không ăn được | 7 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. — Po |
| Sữa nguyên liệu | 0,05 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. — (*) |
| Thịt động vật có vú, trừ động vật có vú ở biển | 0,5 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. — (fat) |
| Thịt gia cầm | 0,05 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. — (*) |
| Trứng | 0,1 | Tổng của Prochloraz và các chất chuyển hóa chứa gốc 2,4,6-trichlorphenol, tính theo prochloraz. Tồn dư tan trong chất béo. |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm FRAC 3 với Prochloraz, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Fungicide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ bệnh theo cơ chế tác động.
30 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| AF-Oxyned 16SC Công ty TNHH Agrifuture | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Agrivil 250EC Công ty TNHH Việt Thắng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Anizol 75WP Công ty CP Vagritex | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Anproxa 28SC Công ty TNHH Cửu Long MTV | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Atilora 48EC Asiagro Pacific Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Atria 20ME Công ty TNHH Agrofarm | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Azopro Top 450EW Công ty TNHH Pesticide Nhật Bản | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| CoperaTV 25SC Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Dailora 25EC Công ty CP Futai | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fencora 400EW Công ty TNHH United Pesticides | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Forlione 265EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hilux 200EW Công ty CP Phát triển Dịch vụ Nông nghiệp IPM | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Imapro 30EW Công ty TNHH Vĩnh Nông Phát | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Khabib 250EC Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mergent Plus 40EW Shandong Runke Chemical Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mirage 450EC Công ty TNHH Adama Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Mirage 50WP Công ty TNHH Adama Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| NEVIS 65SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pilarwin 280ZC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pre-pat 412.5FS Công ty CP Nông tín AG | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Prozamide 300SC Công ty TNHH Hóa Nông Á Châu Hà Nội | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rexcide 430SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Satno 250EC Công ty TNHH World Vision (VN) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Sumbeam 45EW Công ty TNHH TM và SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sun Coloraz 400EW Công ty CP Sunseaco Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sunbeam 45EW Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tepro 400EW Công ty TNHH TM DV XNK Global Ecotech | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilobama 320EC Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilobama 555WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tilrice 410EC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |