Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Cymoxanil là hoạt chất có trong 40 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Cyanoacetamide-oximes. Cơ chế tác động: cơ chế tác động tạm thời chưa xác định.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Khoai tây | 13 |
| Cà phê | 10 |
| Hồ tiêu | 7 |
| Hoa hồng | 6 |
| Lúa | 5 |
| Cao su | 4 |
| Lạc | 3 |
| Điều | 1 |
| Đậu tương | 1 |
| Thuốc lá | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Rỉ sắt | 11 |
| Mốc sương | 7 |
| Chết nhanh | 5 |
| Sương mai | 5 |
| Phấn trắng | 5 |
| Loét sọc mặt cạo | 3 |
| Khô vằn | 2 |
| Bạc lá | 2 |
| Đạo ôn | 2 |
| Lem lép hạt | 2 |
| Đốm đen | 1 |
| Thán thư | 1 |
| Đốm nâu | 1 |
| Đốm lá | 1 |
| Vàng rụng lá | 1 |
| Chết cây con | 1 |
| Chết chậm | 1 |
| Héo dây | 1 |
| Sương ma | 1 |
40 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Ambora Duo 450SC Agria S.A. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| AU-Morax 60WG Công ty TNHH Authentique Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bigzeb 720WP Công ty CP Bigfive Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cipi 521WG Agria S.A. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Copperaniltv 50WP Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Curzate®-M8 72WP Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cycozeb 720WP Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cyfa 525WG Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cymonebindiavb 76WP Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cymoplus 720WP Công ty TNHH Agricare Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cymozeb Gold 720WP Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cythala 75WP Công ty CP Đồng Xanh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cyxazebindiavb 72WP Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Cyzate 75WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dipcy 750WP Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dolphin 720WP Công ty TNHH Phú Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Dosay 45WP Agria S.A, Bulgaria | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Equation® 52.5WG Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Fushi 52.5WG Công ty CP BVTV I TW | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hacyco 72WP Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Iprocyman 72WP Công ty CP Futai | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kin-kin Bul 68WG Agria S.A, Bulgaria | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Limo 70WG Công ty TNHH TM DV Đức Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Manconil 72WP Công ty CP Global Farm | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Moltovin 380SC Công ty TNHH Nufarm Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Nautile 73WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Navi-M8 72WP Công ty CP Khử Trùng Nam Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| One clear 50WG Công ty TNHH Master AG | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pilarzox 255SC Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pilax Gold 255SC Công ty CP S New Rice | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Razocide 720WP Công ty CP Nông dược Nhật Việt | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| RBC-Famonil 52.5WG Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Rudy 78WP Công ty CP Cửu Long | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sun Momobul 70WG Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sunmofamid 24SC Công ty TNHH Agricare Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sunmofamid 40WP Công ty TNHH Agricare Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| TEAMWORK 525WG Công ty TNHH Alfa (Sài gòn) | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Thacynil 750WP Công ty CP Kiên Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Trimox 425SC Albaugh Asia Pacific Limited | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Vival 760WP Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |