Hoạt chất Cymoxanil

Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .

Cymoxanil là hoạt chất có trong 40 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học Cyanoacetamide-oximes. Cơ chế tác động: cơ chế tác động tạm thời chưa xác định.

40Thuốc chứa hoạt chất
10Cây trồng đã đăng ký
19Dịch hại phòng trừ
Nhóm kháng thuốc
FRAC 27
Nhóm hoá học
Cyanoacetamide-oximes

Cây trồng đã đăng ký

Dịch hại phòng trừ được

Dịch hại phòng trừ đượcSố thuốc
Rỉ sắt 11
Mốc sương 7
Chết nhanh 5
Sương mai 5
Phấn trắng 5
Loét sọc mặt cạo 3
Khô vằn 2
Bạc lá 2
Đạo ôn 2
Lem lép hạt 2
Đốm đen 1
Thán thư 1
Đốm nâu 1
Đốm lá 1
Vàng rụng lá 1
Chết cây con 1
Chết chậm 1
Héo dây 1
Sương ma 1

Thuốc thương phẩm chứa Cymoxanil

40 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.

Tên thương phẩmHoạt chấtNhómĐộ độc
Ambora Duo 450SC
Agria S.A.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
AU-Morax 60WG
Công ty TNHH Authentique Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Bigzeb 720WP
Công ty CP Bigfive Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cipi 521WG
Agria S.A.
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Copperaniltv 50WP
Công ty Cổ phần Newfarm Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Curzate®-M8 72WP
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cycozeb 720WP
Công ty CP BVTV Asata Hoa Kỳ
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cyfa 525WG
Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cymonebindiavb 76WP
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cymoplus 720WP
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cymozeb Gold 720WP
Công ty TNHH TM SX Thôn Trang
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cythala 75WP
Công ty CP Đồng Xanh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cyxazebindiavb 72WP
Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ.
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Cyzate 75WP
Công ty TNHH Thuốc BVTV Bông Sen Vàng
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dipcy 750WP
Công ty CP Đầu tư TM & PT NN ADI
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dolphin 720WP
Công ty TNHH Phú Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Dosay 45WP
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Equation® 52.5WG
Công ty TNHH Corteva Agriscience Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Fushi 52.5WG
Công ty CP BVTV I TW
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Hacyco 72WP
Công ty CP TM Hải Ánh
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Iprocyman 72WP
Công ty CP Futai
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Kin-kin Bul 68WG
Agria S.A, Bulgaria
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Limo 70WG
Công ty TNHH TM DV Đức Nông
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Manconil 72WP
Công ty CP Global Farm
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Moltovin 380SC
Công ty TNHH Nufarm Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Nautile 73WG
Công ty TNHH UPL Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Navi-M8 72WP
Công ty CP Khử Trùng Nam Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
One clear 50WG
Công ty TNHH Master AG
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pilarzox 255SC
Pilarquim (Shanghai) Co., Ltd
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Pilax Gold 255SC
Công ty CP S New Rice
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Razocide 720WP
Công ty CP Nông dược Nhật Việt
Thuốc trừ bệnhGHS 5
RBC-Famonil 52.5WG
Công ty CP Môi trường Quốc tế Rainbow
Thuốc trừ bệnhGHS 4
Rudy 78WP
Công ty CP Cửu Long
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sun Momobul 70WG
Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Hagrochem
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sunmofamid 24SC
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Sunmofamid 40WP
Công ty TNHH Agricare Việt Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 4
TEAMWORK 525WG
Công ty TNHH Alfa (Sài gòn)
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Thacynil 750WP
Công ty CP Kiên Nam
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Trimox 425SC
Albaugh Asia Pacific Limited
Thuốc trừ bệnhGHS 5
Vival 760WP
Công ty CP Nông dược HAI
Thuốc trừ bệnhGHS 5

Căn cứ pháp lý

  • Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT — ban hành Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng — nguồn của danh sách thuốc thương phẩm chứa hoạt chất này.
  • Thông tư 50/2016/TT-BYT — quy định giới hạn tối đa dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm — nguồn của bảng mức dư lượng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ