Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Sulfur là hoạt chất có trong 42 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT, thuộc nhóm hoá học UN - Không xác định hoặc không chắc chắn. Cơ chế tác động: moa chưa xác định.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 22 |
| Cam | 9 |
| Cà phê | 6 |
| Xoài | 5 |
| Cao su | 4 |
| Hoa hồng | 4 |
| Chôm chôm | 3 |
| Vải | 2 |
| Nhãn | 2 |
| Ngô | 1 |
| Lạc | 1 |
| Nho | 1 |
| Dâu tây | 1 |
| Rau | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Phấn trắng | 12 |
| Đạo ôn | 9 |
| Lem lép hạt | 7 |
| Nhện đỏ | 6 |
| Rỉ sắt | 6 |
| Nhện gié | 5 |
| Sẹo | 4 |
| Đốm lá | 2 |
| Nhện lông nhung | 2 |
| Thán thư | 1 |
| Khô vằn | 1 |
| Nhện | 1 |
Những hoạt chất dưới đây cùng nhóm IRAC UN với Sulfur, nghĩa là cùng cơ chế tác động. Đổi qua lại giữa chúng không giúp chống kháng — muốn luân phiên có hiệu quả phải chọn hoạt chất thuộc nhóm khác. Insecticide Resistance Action Committee — phân nhóm thuốc trừ sâu theo cơ chế tác động.
| Hoạt chất cùng nhóm | Số sản phẩm |
|---|---|
| Azadirachtin | 26 |
| Matrine | 21 |
| Matrine (dịch chiết từ cây khổ sâm) | 9 |
| Pyridalyl | 3 |
| Benzpyrimoxan | 1 |
42 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| Bacca 80WG Công ty CP Hóa chất NN I | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Bimmy 800.8WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Bimsuper 855WP Công ty TNHH An Nông | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Dimafur 20WP Công ty TNHH Cửu Long MTV | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fulac 500SC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Galirex 99.9SC Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Galirex 99.9WP Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hafurlac 80WG Công ty CP TM Hải Ánh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Haru 750WG Công ty TNHH Hóa chất Sumitomo Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Kumulus 80WG BASF Vietnam Co., Ltd. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Labem 85WP Công ty TNHH MTV BVTV Long An | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Lipman 80WG Công ty CP Nông dược HAI | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Microthiol Special 80WG Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Microthiol Special 80WP Công ty TNHH UPL Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ok Sulfolac 80WG Công ty TNHH Ngân Anh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ok-Sulfolac 80WG Công ty TNNH Ngân Anh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Ok-Sulfolac 85SC Công ty TNNH Ngân Anh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Puvertin 650WP Công ty CP Nông dược Việt Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Pyramite 500SC Công ty TNHH Hóa chất và TM Trần Vũ | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Rexcide 430SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Ricegold 421SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rollone 500SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Rollone 550WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Scorcarb 80WG Công ty CP BMC Vĩnh Phúc | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sufer man 700WP Công ty TNHH BVTV Akita Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Suflonil 50SC Công ty TNHH A2T Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sul-AC 80WG Công ty TNHH Á Châu Hoá Sinh | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sul-elong 80WG Công ty TNHH King Elong | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sulfex 80WG Excel Crop Care Ltd. | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Sulfurindiavb 80WG Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sulfurluxthai 80WG Công ty CP Sunseaco Việt Nam | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Sulox 80WP Công ty CP BVTV Sài Gòn | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| T-sulfur 50SC Công ty Cổ phần Nông dược Nhật Thành | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tebufurindiavb 75WG Công ty TNHH Vbook Hoa Kỳ. | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Titanicone 760WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Topnati 281EW Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Topnati 330SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Tramuluxjapane 80WG Công ty TNHH TM SX Thôn Trang | — | Thuốc trừ sâu | GHS 5 |
| Tung One 430EC Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 3 |
| Vieteam 42SC Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Vieteam 77WG Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |
| Vieteam 82WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 4 |