Nội dung cập nhật theo Thông tư 50/2016/TT-BYT, áp dụng từ .
Chitosan là hoạt chất có trong 10 thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam theo Thông tư 25/2024/TT-BNNPTNT.
| Cây trồng đã đăng ký | Số thuốc |
|---|---|
| Lúa | 7 |
| Vải | 4 |
| Cà rốt | 4 |
| Cà phê | 2 |
| Bắp cải | 2 |
| Hoa cúc | 2 |
| Xoài | 2 |
| Hồ tiêu | 2 |
| Bí xanh | 2 |
| Cải xanh | 2 |
| Chè | 2 |
| Súp lơ xanh | 1 |
| Hoa huệ | 1 |
| Thanh long | 1 |
| Xà lách | 1 |
| Dưa chuột | 1 |
| Dưa hấu | 1 |
| Cà chua | 1 |
| Hành | 1 |
| Dịch hại phòng trừ được | Số thuốc |
|---|---|
| Đạo ôn | 5 |
| Lem lép hạt | 4 |
| Tuyến trùng | 4 |
| Bạc lá | 4 |
| Đốm nâu | 2 |
| Thối quả | 2 |
| Đốm xám | 2 |
| Thán thư | 2 |
| Thối đen vi khuẩn | 2 |
| Đốm vòng | 2 |
| Khô vằn | 2 |
| Rỉ sắt | 2 |
| Kích thích sinh trưởng | 2 |
| Thối nhũn | 1 |
| Thối búp do nấm bệnh | 1 |
| Sương mai | 1 |
| Thối rễ do nấm bệnh | 1 |
| Thối gốc | 1 |
| Thối đen | 1 |
| Thối rễ | 1 |
| Cháy lá | 1 |
| Héo dây | 1 |
10 thuốc đang trong Danh mục được phép sử dụng. Các thuốc này cùng hoạt chất nên không thay thế nhau để chống kháng, chỉ khác nhau về hàm lượng, dạng thuốc và phạm vi cây trồng đã đăng ký.
| Tên thương phẩm | Hoạt chất | Nhóm | Độ độc |
|---|---|---|---|
| 2S Sea & See 12SL Công ty TNHH Ngân Anh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| 2S Sea & See 12WP Công ty TNHH Ngân Anh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Fusai 50SL Công ty CP Quốc Tế Hòa Bình | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Hope 27WP Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Jolle 1SL Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | — |
| Jolle 50WP Công ty TNHH MTV BVTV Omega | — | Thuốc trừ bệnh | — |
| Stonegold 22WP Công ty TNHH Thuốc BVTV Liên doanh Nhật Mỹ | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Stop 15WP Công ty TNHH Ngân Anh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Stop 5SL Công ty TNHH Ngân Anh | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |
| Yukio 50SL Công ty TNHH MTV Gold Ocean | — | Thuốc trừ bệnh | GHS 5 |