7210302 Ngành Công nghệ điện ảnh, truyền hình
7210302 là mã ngành Công nghệ điện ảnh, truyền hình trình độ đại học , nhóm ngành 72103 — Nghệ thuật nghe nhìn , lĩnh vực 721 — Nghệ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 3 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 13 mức điểm trúng tuyển theo 4 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | — | — |
Mã 7210302 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 721 | Nghệ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 72103 | Nghệ thuật nghe nhìn |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ điện ảnh, truyền hình năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Công nghệ điện ảnh, truyền hình V00; H01 | 17,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01; C03; C04; D01; X02; H01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; D01; C16; X01; X70; X74 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15,00 |
Xét học bạ 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; D01; C16; X01; X70; X74 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Công nghệ điện ảnh, truyền hình V00; H01 | 17,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Hiến DVH | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 500,00 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Công nghệ điện ảnh, truyền hình C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ điện ảnh, truyền hình A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7210302 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Công nghệ điện ảnh, truyền hình năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 72103
Ngành khác cùng nhóm 72103
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7210301 | Nhiếp ảnh |
| 7210303 | Thiết kế âm thanh, ánh sáng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .