7580302 Ngành Quản lý xây dựng
7580302 là mã ngành Quản lý xây dựng trình độ đại học , nhóm ngành 75803 — Quản lý xây dựng , lĩnh vực 758 — Kiến trúc và xây dựng theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 22 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 108 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7580302 | Quản lý xây dựng | — | — |
Mã 7580302 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 758 | Kiến trúc và xây dựng |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75803 | Quản lý xây dựng |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | Quản lý xây dựng |
Điểm trúng tuyển ngành Quản lý xây dựng năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản lý xây dựng C01; X06 Toán nhân 2 | 24,60 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản lý xây dựng C02; A00 Toán nhân 2 | 24,45 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24,35 |
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản lý xây dựng A01; D01 Toán nhân 2 | 24,20 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 24,10 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 | 23,88 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 23,88 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) A00; A01; D01; C01; X06 | 23,66 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23,65 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 23,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A01 | 23,48 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 | 23,48 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00 | 22,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 | 22,50 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 22,00 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) C01 | 21,72 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 | 21,72 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) A00; A01; C01; D01; X06 | 21,14 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Quản lý xây dựng A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 21,00 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Quản lý xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 20,95 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Quản lý xây dựng A00; A01; C01 | 20,50 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X06 | 20,43 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 20,00 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 19,96 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Quản lý xây dựng A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 19,50 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội KTA | Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 | 18,60 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 16,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản lý xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 15,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quản lý xây dựng A00; A01; D01; X06; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Quản lý xây dựng A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS | Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 15,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
Xét học bạ 22 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản lý xây dựng A01; D01 Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 | 28,51 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25,77 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25,58 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25,24 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) A00; A01; C01; D01; D07; X05; X06; X26 | 25,13 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi TLA | Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 | 24,75 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) A00; A01; C01; D01; X06 | 24,08 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Quản lý xây dựng A00; A01; C01; C02; D01; X01; X05; X06 | 23,70 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 23,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Quản lý xây dựng A00; A01; A10; B04; C01; C02; C04; D01 | 22,80 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) A00; A01; C01; D01 25.4 | 22,50 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; A01; C01; D01 25.4 | 22,50 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X03; X26; X27 | 21,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Quản lý xây dựng A00; A01; C01 | 20,50 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng KTD | Quản lý xây dựng A00; A01; B00; D01; X06; X07; X26; X27 | 19,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản lý xây dựng C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; C03; D01; D07; X05; X06 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Quản lý xây dựng A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; C14; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; D27; D28; D29; D30; D32; D33; D34; D35; D37; D38; D39; D40; D84; D86; D87; D88; | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quản lý xây dựng A00; A01; D01; X06; X26 | 18,00 |
| Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) TLS | Quản lý xây dựng A00; A01; D01; D07; C01; C02; X02; X06 Kết hợp kết quả học tập THPT và các điểm ưu tiên | 17,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Quản lý xây dựng A00; A01; C01; D01; D07; X02; X03; X26; X27; X56 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Qu��n lý dự án) Q00 | 85,41 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) Q00 | 70,74 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Quản lý xây dựng | 69,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Quản lý xây dựng | 66,32 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 63,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 11 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT | Quản lý xây dựng Toán ≥ 150 | 782,00 |
| Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS | Quản lý xây dựng | 782,00 |
| Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ KCC | Quản lý xây dựng | 709,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Quản lý xây dựng (chuyên ngành: Quản lý dự án) | 658,51 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản lý xây dựng | 600,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Quản lý xây dựng A00; A01; D07; X06; X07; X10; X11; X26; X27; X56 | 567,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG | Quản lý xây dựng | 550,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản lý xây dựng | 500,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quản lý xây dựng | 500,00 |
| Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng XDN | Quản lý xây dựng | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung XDT | Quản lý xây dựng | 15,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Quản lý xây dựng | 51,31 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Quản lý xây dựng | 47,94 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) K00 | 47,25 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 44,05 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) | 24,35 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị | 24,10 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản | 23,65 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) | 23,50 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) SP1; SP2; SP3; SP4 | 24,35 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị SP1; SP2; SP3; SP4 | 24,10 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản SP1; SP2; SP3; SP4 | 23,65 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) SP1; SP2; SP3; SP4 | 23,50 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Quản lý xây dựng | 13,62 |
| Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải GTA | Quản lý xây dựng (hợp tác doanh nghiệp) | 13,25 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Quản lý xây dựng C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Quản lý xây dựng | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Quản lý xây dựng A00; A01; D01; X06; X26 | 200,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) VS1; VS2; VS3; VS4 | 24,35 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị VS1; VS2; VS3; VS4 | 24,10 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản VS1; VS2; VS3; VS4 | 23,65 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) VS1; VS2; VS3; VS4 | 23,50 |
Xét tuyển kết hợp 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ | Quản lý xây dựng (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; A01; B00; D07; B08; D01 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 50,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) A00; A01; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 27,07 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) A00; A01; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 25,02 |
| Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH | Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 Học bạ + V-ACT | 18,12 |
Chứng chỉ quốc tế 9 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng ACT | 31,66 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị ACT | 31,46 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản ACT | 31,12 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị ACT | 31,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Quản lý xây dựng | 15,00 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý đô thị SAT | 1404 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kinh tế và quản lý bất động sản SAT | 1390 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Quản lý hạ tầng, đất đai đô thị (*) SAT | 1386 |
| Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội XDA | Quản lý xây dựng/ Kiểm toán đầu tư xây dựng (*) SAT | 1411 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Quản lý xây dựng ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8580302 | Quản lý xây dựng | Thạc sĩ |
| 9580302 | Quản lý xây dựng | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7580302 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Quản lý xây dựng năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Quản lý xây dựng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75803
Ngành khác cùng nhóm 75803
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7580301 | Kinh tế xây dựng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .