7310106 là mã ngành Kinh tế quốc tế trình độ đại học , nhóm ngành 73101 — Kinh tế học , lĩnh vực 731 — Khoa học xã hội và hành vi theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 18 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 84 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7310106 | Kinh tế quốc tế | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 731 | Khoa học xã hội và hành vi |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73101 | Kinh tế học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 06 | Kinh tế quốc tế |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 | 28,30 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 | 27,20 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Kinh tế quốc tế A00 | 26,70 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) A00; A01; D01; D07 | 26,60 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Kinh tế quốc tế A01; D01; D07 Xét 2 môn thi TN và CCNNQT | 26,40 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (5) Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 | 25,89 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Kinh tế quốc tế A01; D01; D03; D07 | 25,70 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Kinh tế quốc tế A01; D01; D07; D09 Môn chính: Toán | 25,32 |
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10; DD2 | 24,45 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) A00; A01; D01; D07 | 22,08 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 | 22,05 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kinh tế quốc tế A00; X01; X25 | 20,60 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kinh tế quốc tế A01; D01; D07 | 19,60 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10 ; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79 | 18,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Kinh tế quốc tế X25; X02; D01; C00 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh tế quốc tế C01 | 16,00 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Kinh tế quốc tế D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Kinh tế quốc tế A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh tế quốc tế D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kinh tế quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Trưng Vương DVP | Kinh tế quốc tế A01; C04; C14; D01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kinh tế quốc tế A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D03; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 28,10 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Kinh tế quốc tế A01; D01; D07 HSG cấp tỉnh hoặc HS hệ chuyên kết hợp CCNNQT | 28,04 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D03; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 27,44 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Kinh tế quốc tế A01; D01; D07 HSG quốc gia kết hợp CCNNQT | 27,11 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Kinh tế quốc tế A01; D01; D07; D09 | 25,32 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* A00; A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10 ; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X15; X26; X27; X28; X78; X79 | 22,00 |
| Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị DCQ | Kinh tế quốc tế X25; X02; D01; C00 | 20,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh tế quốc tế C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kinh tế quốc tế A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh tế quốc tế D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kinh tế quốc tế C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh tế quốc tế D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
| Trường Đại Học Trưng Vương DVP | Kinh tế quốc tế A01; C04; C14; D01 | 16,50 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Kinh tế quốc tế D01; A01; C04; X78; C03; X01; C00 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 110,67 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* Q00 | 62,56 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế quốc tế Q00 | 28,30 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Kinh tế quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 27,79 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế quốc tế Q00 | 27,20 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (5) Kinh tế quốc tế Q00 | 25,89 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kinh tế quốc tế Q00 | 20,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh tế quốc tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Kinh tế quốc tế | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kinh tế quốc tế | 600,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kinh tế quốc tế | 500,00 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế quốc tế | 28,30 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT TC Kinh tế quốc tế Điểm đã được quy đổi, thang điểm 30 | 28,29 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế quốc tế | 27,20 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (5) Kinh tế quốc tế | 25,89 |
| Trường Đại học Hùng Vương TPHCM DHV | Kinh tế quốc tế | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 78,73 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* K00 | 43,07 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế quốc tế K00 | 28,30 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế quốc tế K00 | 27,20 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (5) Kinh tế quốc tế K00 | 25,89 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kinh tế quốc tế K00 | 20,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kinh tế quốc tế A00 | 20,60 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kinh tế quốc tế A01; D01; D07 | 19,60 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | 11,45 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kinh Tế Quốc Tế (Phân Tích Dữ Liệu Kinh Doanh)* | 237,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Kinh tế quốc tế | 225,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Kinh tế quốc tế C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kinh tế quốc tế A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 200,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) A01; D07; D09; D10 | 22,08 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Kinh tế quốc tế A01; D07; D09; D10 | 22,05 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 84,76 |
| Trường Đại Học An Giang QSA | Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; X01; X27; X28 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 50,00 |
| Trường Đại học Ngoại thương NTH | CT CLC Kinh tế quốc tế (ĐGNL quốc tế kết hợp CCNNQT) | 28,58 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế quốc tế CCNN + TSA | 28,30 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế quốc tế CCNN + TSA | 27,20 |
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10 | 26,97 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 26,60 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (5) Kinh tế quốc tế CCNN + TSA | 25,89 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Kinh tế quốc tế Học bạ + HSA | 25,32 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Kinh tế quốc tế (PR - Bán phần tiếng Anh) A00, A01, D01, D07, X25, X26 Học bạ + CCNN | 23,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Kinh tế quốc tế (tiếng Anh bán phần) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) A00; A01; D01; D07 | 22,08 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kinh tế quốc tế (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) X25 | 20,60 |
| Trường Đại Học Thăng Long DTL | Kinh tế quốc tế (Kết hợp điểm thi tốt nghiệp với CCNNQT) A01; D01; D07 | 19,60 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Học Viện Ngoại Giao HQT | Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D03; D04; D06; D07; D09; D10 | 26,97 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế quốc tế | 28,30 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Kinh tế quốc tế | 27,20 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | (5) Kinh tế quốc tế | 25,89 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8310106 | Kinh tế quốc tế | Thạc sĩ |
| 9310106 | Kinh tế quốc tế | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7310101 | Kinh tế |
| 7310102 | Kinh tế chính trị |
| 7310104 | Kinh tế đầu tư |
| 7310105 | Kinh tế phát triển |
| 7310107 | Thống kê kinh tế |
| 7310108 | Toán kinh tế |
| 7310109 | Kinh tế số |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .