Cập nhật:

7510406 Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406 là mã ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường trình độ đại học , nhóm ngành 75104 — Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường , lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 22 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 78 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.

7510406 mã ngành
15,00 – 24,48 điểm chuẩn THPT 2026
22 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường

Mã 7510406 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 751 Công nghệ kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75104 Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 06 Công nghệ kỹ thuật môi trường

Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 26 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 24,48
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) A01 24,08
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) A00 23,10
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A11; B00; B03; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D08; X01; X02 22,64
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) C01 22,32
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật môi trường C01 20,58
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) A00; A01; B00; B03; B08; C01; C02; D07 20,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật môi trường A00 19,64
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07 19,50
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Công nghệ kĩ thuật môi trường D01; C01; C02; A01 19,50
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 18,96
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật môi trường A01 18,95
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A01; A00; D07 18,50
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật môi trường A02; A03; A04; A05; A06; A07; B01; B02; B03; B08; C02; C03; C04; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; X55; X56; X57; B00 18,43
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 18,17
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật môi trường D07 18,02
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 Thang điểm 40 17,33
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A02; A06; B00; B02; D07; X09; X10; X11; X12; B08; X14; X15; X16 17,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06 17,00
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X09 15,50
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01; D07 15,00
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật môi trường B03; C01; C02; C03; D01; X01; X02; X04 15,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A07; A09; X21; C03; C04; D01 15,00
Đại Học Duy Tân DDT Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02 15,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 15,00
Khoa Quốc tế - Đại học Huế DHI Công nghệ kỹ thuật môi trường C03; C04; D01; D09; D10 15,00
Xét học bạ 22 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) C01; B03; C02 Toán nhân 2 24,00
Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK Công nghệ Kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt) A00; B00; C02; D07 25.84 23,10
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A07; B00; B04; B08; D01; D09; D10; X13 Thang điểm 40 22,51
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A01; A00; D07 22,00
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; D01; D07 20,50
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A02; A06; B00; B02; D07; X09; X10; X11; X12; B08; X14; X15; X16 20,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A07; A09; X21; C03; C04; D01 19,80
Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội HNM Công nghệ kĩ thuật môi trường D01; C01; C02; A01 25.06 19,50
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật môi trường X02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật môi trường D01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật môi trường C02 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật môi trường B03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 19,10
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật môi trường C03 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,63
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; B03; C01; C02; D01; D07; D08; X02; X03; X04; X09 18,40
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật môi trường C01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,12
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật môi trường X04 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,12
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật môi trường X01 Kết quả học tập các môn học ở bậc THPT 18,12
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01; D07 18,00
Đại Học Duy Tân DDT Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02 18,00
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01; X06; X56; X57 18,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A00; B03; C02; X07; X11; X05; X06 17,00
Khoa Quốc tế - Đại học Huế DHI Công nghệ kỹ thuật môi trường C03; C04; D01; D09; D10 18 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ kỹ thuật môi trường 75,00
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội DMT Công nghệ kỹ thuật môi trường 72,67
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ kỹ thuật môi trường 70,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Công nghệ kỹ thuật môi trường 65,00
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ kỹ thuật môi trường 22,64
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ kỹ thuật môi trường 666,67
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Công nghệ kỹ thuật môi trường 650,00
Đại Học Duy Tân DDT Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường 600,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ kỹ thuật môi trường 600,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) Toán ≥ 150 600,00
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai DCD Công nghệ kỹ thuật môi trường 504,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ kỹ thuật môi trường 500,00
Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM DTM Công nghệ kỹ thuật môi trường 458,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật môi trường NL1 18,43
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì VUI Công nghệ kỹ thuật môi trường 50,00
Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội DQK Công nghệ kỹ thuật môi trường 45,00
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật môi trường 19,50
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Duy Tân DDT Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; A02; B00; B03; C01; C02 225,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01; D07 200,00
Trường Đại học Kiên Giang TKG Công nghệ kỹ thuật môi trường 196,00
Trường Đại Học Sài Gòn SGD Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; B08; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X02; X03; X04; X05; X06; X07; X08; X09; X10; X11; X12; X13; X14; X15; X16; X17; X18; X19; X20; X21; X22; X23; X24; X25; X26; X27; X28; X53; X54; 18,43
Xét tuyển kết hợp 8 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học An Giang QSA Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B03; C01; C04; D01; X06; X08; X10 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 60,00
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM QST Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A00; B00; B08; D07; X10; X14 Học bạ + V-ACT 23,10
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ kỹ thuật môi trường Điểm thi THPT + CCQT 22,64
Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT Công nghệ kỹ thuật môi trường B00; A01; A00; D07 Học bạ + SP HCM 21,33
Trường Đại Học Điện Lực DDL Công nghệ kỹ thuật môi trường (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 20,50
Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07 Học bạ + CCQT/CCNN 19,50
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng DSK Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; A01; B00; D01; C02; D07 Điểm thi THPT + Học bạ 18,80
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM IUH Công nghệ kỹ thuật môi trường* A00; D07; B00; C02; X11 Học bạ + V-ACT 18,02
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội QHT Công nghệ kỹ thuật môi trường 22,64

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7510406 là ngành gì?
7510406 là ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75104 — Công nghệ hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường, lĩnh vực 751 — Công nghệ kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 26 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 24,48 điểm (trung bình 18,60). Ngành này có 22 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75104

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ