Cập nhật:

7210402 Ngành Thiết kế công nghiệp

7210402 là mã ngành Thiết kế công nghiệp trình độ đại học , nhóm ngành 72104 — Mỹ thuật ứng dụng , lĩnh vực 721 — Nghệ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 10 mức điểm trúng tuyển theo 3 phương thức.

7210402 mã ngành
15,00 – 23,20 điểm chuẩn THPT 2026
4 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7210402 Thiết kế công nghiệp

Mã 7210402 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 721 Nghệ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 72104 Mỹ thuật ứng dụng
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 02 Thiết kế công nghiệp

Điểm trúng tuyển ngành Thiết kế công nghiệp năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Thiết kế công nghiệp H01; H02 23,20
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Thiết kế công nghiệp A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 15,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Thiết kế công nghiệp H01; H04; H06; H07; H08 15,00
Xét học bạ 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Thiết kế công nghiệp H01; H02 23,20
Trường Đại Học Mỹ Thuật Công Nghiệp MTC Thiết kế Công nghiệp H00; H07 Kết hợp thi năng khiếu 22,98
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Thiết kế công nghiệp A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; A08; B00; B01; B02; B03; B08; C00; C01; C02; C03; C04; C05; C06; C07; C08; C09; C10; C11; C12; C13; C14; C19; D01; D02; D03; D04; D06; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D17; D18; D19; D20; D22; D23; D24; D25; 18,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Thiết kế công nghiệp H01; H04; H06; H07; H08 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM KTS Thiết kế công nghiệp 901,00
Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn DSG Thiết kế công nghiệp 550,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Thiết kế công nghiệp TS cần tham gia thi tuyển môn năng khiếu Vẽ, đạt từ 5.0 điểm trở lên (thang 10). Điểm năng khiếu không tính vào tổng điểm xét tuyển. 500,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Thiết kế công nghiệp ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8210402 Thiết kế công nghiệp Thạc sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7210402 là ngành gì?
7210402 là ngành Thiết kế công nghiệp trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 72104 — Mỹ thuật ứng dụng, lĩnh vực 721 — Nghệ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Thiết kế công nghiệp năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 3 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 23,20 điểm (trung bình 17,73). Ngành này có 4 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Thiết kế công nghiệp có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8210402 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 72104

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ