7520115 là mã ngành Kỹ thuật nhiệt trình độ đại học , nhóm ngành 75201 — Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 30 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 752 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 15 | Kỹ thuật nhiệt |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Nhiệt A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 26,85 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) A00; A01; D07; C01; X06 D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | 25,45 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật nhiệt A00; X06; A01; X07 | 23,23 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng A00; X06; A01; X07 | 22,35 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Kỹ thuật nhiệt D01; A01; C01; A00 | 21,25 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật nhiệt (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20,00 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 | 19,97 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật nhiệt C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 18,87 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D01; X26 | 15,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Kỹ thuật nhiệt D01; A01; C01; A00 | 24,31 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Kỹ thuật nhiệt A00; A01; D01; D07 | 22,10 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D01; X26 | 18,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 97,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật nhiệt Q00 | 69,24 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Kỹ thuật nhiệt | 743,75 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật nhiệt | 527,94 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật nhiệt | 500,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Nhiệt | 64,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) K00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên | 59,93 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật nhiệt K00 39.44 | 15,89 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng K00 38.41 | 15,31 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D01; X26 | 200,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB | Kỹ thuật Nhiệt A00; A01; X06; X07; X08 | 73,50 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Nhiệt Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 62,64 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) A00; A01; D07; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 28,19 |
| Trường Đại Học Công Thương TPHCM DCT | Kỹ thuật nhiệt D01; A01; C01; A00 Học bạ + SP HCM | 23,38 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật nhiệt A00; X06; A01; X07 Điểm thi THPT + CCNN | 23,23 |
| Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK | Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng A00; X06; A01; X07 Điểm thi THPT + CCNN | 22,35 |
| Trường Đại Học Điện Lực DDL | Kỹ thuật nhiệt (Kết hợp học bạ và CCTAQT) A01; D01; D07 | 22,10 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Nhiệt | 64,10 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8520115 | Kỹ thuật nhiệt | Thạc sĩ |
| 9520115 | Kỹ thuật nhiệt | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7520101 | Cơ kỹ thuật |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử |
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
| 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
| 7520120 | Kỹ thuật hàng không |
| 7520121 | Kỹ thuật không gian |
| 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô |
| 7520137 | Kỹ thuật in |
| 7520138 | Kỹ thuật hàng hải |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .