7320106 Ngành Công nghệ truyền thông
7320106 là mã ngành Công nghệ truyền thông trình độ đại học , nhóm ngành 73201 — Báo chí và truyền thông , lĩnh vực 732 — Báo chí và thông tin theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 33 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7320106 | Công nghệ truyền thông | — | — |
Mã 7320106 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 732 | Báo chí và thông tin |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73201 | Báo chí và truyền thông |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 06 | Công nghệ truyền thông |
Điểm trúng tuyển ngành Công nghệ truyền thông năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 | 24,70 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) C03 | 23,25 |
| Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội QHK | Công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D10; X25; X26 | 22,75 |
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) X02 | 22,67 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Công nghệ truyền thông A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 19,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Công nghệ truyền thông C01 | 16,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Công nghệ truyền thông A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ truyền thông A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Công nghệ truyền thông D01; X02; C14; C03; C04 | 15,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Công nghệ truyền thông C00; C01; C04; D66; X78 | 15,00 |
Xét học bạ 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Công nghệ Kỹ thuật TP HCM SPK | Công nghệ truyền thông (Truyền thông số và Công nghệ đa phương tiện) (đào tạo bằng tiếng Việt) C03; D01; X02 26.95 | 24,70 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Công nghệ truyền thông C01 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 19,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Công nghệ truyền thông A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 20.57 | 19,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ truyền thông A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Công nghệ truyền thông D01; X02; C14; C03; C04 Học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn | 18,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Công nghệ truyền thông D01; C01; X02; C14; C03; C04 Học bạ cả năm lớp 12 | 18,00 |
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Công nghệ truyền thông C00; C01; C04; D66; X78 | 16,50 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Công nghệ truyền thông A00; A01; C00; C01; C03; C14; D01; X26 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Công nghệ truyền thông | 53,60 |
| Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội QHK | Công nghệ truyền thông Q00 | 22,75 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân) | 626,00 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Công nghệ truyền thông (cử nhân) | 626,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Công nghệ truyền thông | 600,00 |
| Trường Đại Học Gia Định GDU | Công nghệ truyền thông | 550,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ truyền thông | 500,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Công nghệ truyền thông | 37,44 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM UEF | Công nghệ truyền thông | 225,00 |
| Trường Đại Học Văn Lang DVL | Công nghệ truyền thông A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 200,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên DTC | Công nghệ truyền thông A00; A01; A02; A03; A04, A05; A06; A07; A08; A09; A10, AU; B00; B01; B02, BO3; B04; B08; C0TC02; C03; C04; C14; D01; D07; D09; D10, D84; X01.X02, X03; X04; X05, X06; X07; X08; X09; X10; XI1; X12; X13; X14; X15-X16; X17-X18; XI9; X20; X21-X22; X23; X24; X25 | 19,00 |
Xét tuyển kết hợp 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội QHK | Công nghệ truyền thông A00; A01; D01; D10; X25; X26 Điểm thi THPT + CCNN | 22,75 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Công nghệ truyền thông - chuyên ngành Thiết kế mỹ thuật số (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 Điểm thi THPT + Học bạ | 21,50 |
| Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng VKU | Công nghệ truyền thông (cử nhân) D01; D09; X26; D10; X78; D66; C00 Điểm thi THPT + Học bạ | 21,50 |
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD | Công nghệ truyền thông C00; C01; C04; D66; X78 Điểm thi THPT 2023/2024 | 15,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7320106 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Công nghệ truyền thông năm 2026 là bao nhiêu?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 73201
Ngành khác cùng nhóm 73201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7320101 | Báo chí |
| 7320104 | Truyền thông đa phương tiện |
| 7320105 | Truyền thông đại chúng |
| 7320107 | Truyền thông quốc tế |
| 7320108 | Quan hệ công chúng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .