Cập nhật:

7520120 Ngành Kỹ thuật hàng không

7520120 là mã ngành Kỹ thuật hàng không trình độ đại học , nhóm ngành 75201 — Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 5 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 26 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7520120 mã ngành
15,00 – 27,36 điểm chuẩn THPT 2026
5 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7520120 Kỹ thuật hàng không

Mã 7520120 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 752 Kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75201 Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 20 Kỹ thuật hàng không

Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật hàng không năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Hàng không A00; A01; B03; C01; C02; X02 27,36
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kỹ thuật hàng không (Toán, 2 môn bất kì) TA02 26,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) (Toán, 2 môn bất kì) DT02 25,00
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN Kỹ thuật Hàng không A00; A01; A09; A19 23,22
Trường Đại Học Văn Lang DVL Kỹ thuật hàng không A00; A01; C01; D01; X26 15,00
Xét học bạ 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kỹ thuật hàng không (Toán, 2 môn bất kì) 27 26,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) (Toán, 2 môn bất kì) 26.25 25,00
Trường Đại Học Văn Lang DVL Kỹ thuật hàng không A00; A01; C01; D01; X26 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kỹ thuật hàng không (Toán, 2 môn bất kì) 110 26,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) (Toán, 2 môn bất kì) 107 25,00
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Lang DVL Kỹ thuật hàng không 500,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kỹ thuật hàng không (Toán, 2 môn bất kì) 875 26,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) (Toán, 2 môn bất kì) 845 25,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Hàng không 66,20
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Lang DVL Kỹ thuật hàng không A00; A01; C01; D01; X26 200,00
Kỳ thi riêng của cơ sở đào tạo 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN Kỹ thuật Hàng không X06; A01; A00; D07 Xét tuyển dựa trên kết quả ĐGNL do trường tổ chức 66,10
Xét tuyển kết hợp 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Kỹ thuật Hàng không (Chương trình dạy và học bằng TA) A00; A01; X06; X07 78,79
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Hàng không Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 68,91
Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội KCN Kỹ thuật Hàng không (Kết hợp học bạ THPT và Phỏng vấn) X06; A01; A00; D07 23,22
Chứng chỉ quốc tế 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Hàng không 71,59
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kỹ thuật hàng không (Toán, 2 môn bất kì) 37.5 26,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kỹ thuật hàng không (Toán, 2 môn bất kì) 32 26,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kỹ thuật hàng không (Toán, 2 môn bất kì) 1440 26,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) (Toán, 2 môn bất kì) 30.75 25,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) (Toán, 2 môn bất kì) 36.5 25,00
Học Viện Hàng không Việt Nam HHK Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh) (Toán, 2 môn bất kì) 1402.5 25,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Kỹ thuật hàng không ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8520120 Kỹ thuật hàng không Thạc sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7520120 là ngành gì?
7520120 là ngành Kỹ thuật hàng không trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75201 — Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật, lĩnh vực 752 — Kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hàng không năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 5 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 27,36 điểm (trung bình 23,32). Ngành này có 5 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Kỹ thuật hàng không có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8520120 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75201

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ