7340405 Ngành Hệ thống thông tin quản lý
7340405 là mã ngành Hệ thống thông tin quản lý trình độ đại học , nhóm ngành 73404 — Quản trị - Quản lý , lĩnh vực 734 — Kinh doanh và quản lý theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 19 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 68 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | — | — |
Mã 7340405 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 734 | Kinh doanh và quản lý |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 73404 | Quản trị - Quản lý |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Hệ thống thông tin quản lý |
Điểm trúng tuyển ngành Hệ thống thông tin quản lý năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 | 28,01 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Hệ thống Thông tin quản lý A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,83 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Hệ thống thông tin quản lý A00 Môn chính: Toán | 26,24 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Hệ thống thông tin quản lý A01; D01; D07 Môn chính: Toán | 25,74 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07; D09 Điểm thi THPT và năng lực TA, Toán hệ số 2, Quy về thang 30 | 25,00 |
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 24,88 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) A00; A01; D01; D07 | 24,80 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,20 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07; X26 | 21,50 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) A00; A01; D01; D07; X26 | 20,35 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Hệ thống thông tin quản lý D01; X01; X02; X03; X04 Toán nhân 2 | 19,81 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 19,50 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. A00, A01, D01, D07, X25, X26 | 19,50 |
| Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ | Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; C01; C02; X26 | 19,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27 | 18,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Hệ thống thông tin quản lý C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C03; D01; D03; D07; D09; D10; X01; X26 | 15,00 |
| Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA | Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; C01 | 15,00 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội DLX | Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 | 14,00 |
| Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) DLS | Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 | 14,00 |
Xét học bạ 6 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 27,10 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 | 25,74 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Hệ thống thông tin quản lý A00 ; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3 ; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2 ; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 ; D09; AH5; D36; D37; D38; D39; D40 28.09 | 25,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; D01; D04; D07; X01; X02; X05; X07; X10; X11; X14; X25; X26; X27 | 22,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Hệ thống thông tin quản lý C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18,00 |
| Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA | Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; C01 | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 7 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 99,12 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 96,48 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Hệ thống thông tin quản lý Q00 | 72,87 |
| Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ | Hệ thống thông tin quản lý Q00 | 66,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* Q00 | 62,56 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Hệ thống thông tin quản lý Q00 | 28,01 |
| Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh DFA | Hệ thống thông tin quản lý | 15,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 8 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) | 936,13 |
| Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng DDQ | Hệ thống thông tin quản lý (ST - Tiêu chuẩn): - Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh; - Chuyên ngành Quản trị hệ thống thông tin; - Chuyên ngành Tin học quản lý. | 741,00 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 719,00 |
| Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế DHK | Hệ thống thông tin quản lý | 600,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Hệ thống thông tin quản lý | 600,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Hệ thống thông tin quản lý | 554,41 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Hệ thống thông tin quản lý | 28,01 |
| Đại Học Kinh Tế TPHCM KSA | Hệ thống thông tin quản lý 939 | 25,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Hệ thống Thông tin quản lý | 68,24 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 68,12 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 65,48 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* K00 | 43,07 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Hệ thống thông tin quản lý K00 | 28,01 |
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | 11,45 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Tài Chính Marketing DMS | Hệ thống thông tin quản lý (chương trình chuẩn) A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 | 386,58 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Hệ Thống Thông Tin Quản Lý* | 237,00 |
| Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC | Hệ thống thông tin quản lý C01; C03; C04; D01 | 225,00 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; A04; A05 | 21,50 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) A00; A01; A04; A05 | 20,35 |
Xét tuyển kết hợp 13 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình hoàn toàn bằng Tiếng Anh (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM UTH | Hệ thống thông tin quản lý (chuyên ngành Kinh tế số và Trí tuệ nhân tạo) - chương trình tiên tiến (Sử dụng kết quả học tập tốt nhất của TS (Điểm HB năm 12; Điểm thi tốt nghiệp THPT; Điểm ĐGNL)) (Toán, 2 môn bất kì) | 720,00 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 86,46 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý) (Chương trình Co-operative Education) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 86,22 |
| Trường Đại học Kinh Tế Luật TPHCM QSK | Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo) A00; A01; D01; D07; X25; X26 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ | 84,44 |
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Hệ thống Thông tin quản lý Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 74,72 |
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Hệ thống thông tin quản lý CCNN + TSA | 28,01 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với học bạ THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 27,38 |
| Học Viện Ngân Hàng NHH | Hệ thống thông tin quản lý Học bạ + V-SAT | 25,74 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A00; A01; D01; D07 | 24,80 |
| Trường Đại Học Thương Mại TMU | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) (CCNN kết hợp với điểm thi THPT) A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24,20 |
| Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM NHS | Hệ thống thông tin quản lý (tiếng Anh bán phần) (Điểm đã quy đổi, xét tuyển kết quả học tập và thành tích bậc THPT) A00; A01; D01; D07 | 20,35 |
| Trường Quốc Tế - ĐHQG Hà Nội QHQ | Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; C01; C02; X26 Điểm thi THPT + CCNN | 19,00 |
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Hệ thống Thông tin quản lý | 78,42 |
| Trường Đại Học Mở TPHCM MBS | Hệ thống thông tin quản lý | 19,50 |
Ưu tiên xét tuyển, xét tuyển thẳng 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Kinh Tế Quốc Dân KHA | Hệ thống thông tin quản lý | 28,01 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Hệ thống thông tin quản lý ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8340405 | Hệ thống thông tin quản lý | Thạc sĩ |
| 9340405 | Hệ thống thông tin quản lý | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7340405 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin quản lý năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Hệ thống thông tin quản lý có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 73404
Ngành khác cùng nhóm 73404
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7340401 | Khoa học quản lý |
| 7340403 | Quản lý công |
| 7340404 | Quản trị nhân lực |
| 7340406 | Quản trị văn phòng |
| 7340408 | Quan hệ lao động |
| 7340409 | Quản lý dự án |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .