Cập nhật:

7810301 Ngành Quản lý thể dục thể thao

7810301 là mã ngành Quản lý thể dục thể thao trình độ đại học , nhóm ngành 78103 — Thể dục, thể thao , lĩnh vực 781 — Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 47 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.

7810301 mã ngành
15,00 – 27,98 điểm chuẩn THPT 2026
8 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7810301 Quản lý thể dục thể thao

Mã 7810301 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 781 Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân
Mã cấp III — nhóm ngành 78103 Thể dục, thể thao
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Quản lý thể dục thể thao

Điểm trúng tuyển ngành Quản lý thể dục thể thao năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 14 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) C01 Toán nhân 2 27,98
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) (Văn, Anh, NK TDTT); T00 NK TDTT nhân 2 27,98
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) B03 Toán nhân 2 27,63
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) D01; B08; A01 Toán nhân 2 27,48
Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM STS Quản lý thể dục thể thao T00; T02; T05; T08; T09; T10 Kết hợp điểm thi THPT với thi năng khiếu 22,85
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý thể dục thể thao B03; B08; C00; C14; D14; X01; X58 22,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) (Văn, Anh, NK TDTT); T00 NK TDTT nhân 2 21,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) A01; B03; B08; C01; D01 Toán nhân 2 21,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Quản lý thể dục thể thao T00; T01; T02; T07 20,25
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa A01; B03; B08; C01; D01; T00; T01; (Toán, Anh, NK TDTT) Toán hệ số 2 20,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản lý thể dục thể thao C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 15,65
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Quản lý thể dục thể thao C01; C03; C04; D01; X01; X02 15,00
Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT Quản lý thể dục thể thao A00; A01; C01; D01; D03; B04; B08; C02; C03; C04; C00; D14; X01 15,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản lý thể dục thể thao T00; T03; T05; T06; T08; T09 15,00
Xét học bạ 16 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) D01 Toán nhân 2 34,92
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý thể dục thể thao B08 26,58
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) D01 Toán nhân 2 25,90
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý thể dục thể thao B03 25,15
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa D01 Toán nhân 2 25,00
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý thể dục thể thao D14 24,78
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý thể dục thể thao X01 24,43
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý thể dục thể thao C14 24,43
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý thể dục thể thao X58 24,00
Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM STS Quản lý thể dục thể thao T00; T02; T05; T08; T09; T10 Kết hợp học bạ THPT với thi năng khiếu 23,85
Đại Học Trà Vinh DVT Quản lý thể dục thể thao C00 23,73
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Quản lý thể dục thể thao T00; T01; T02; T07 24.25 20,25
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Quản lý thể dục thể thao C01; C03; C04; D01; X01; X02 18,00
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản lý thể dục thể thao T00; T03; T05; T06; T08; T09 16,50
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản lý thể dục thể thao C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84 18.43 15,65
Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT Quản lý thể dục thể thao A00; A01; B04; B08; C00; C01; C02; C03; C04; D01; D03; D14; X01 15,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản lý thể dục thể thao 53,60
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Quản lý thể dục thể thao Q00 70 20,25
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản lý thể dục thể thao 50 15,65
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) Toán ≥ 150 859,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Golf) Toán ≥ 150 640,00
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa Toán ≥ 130 600,00
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Quản lý thể dục thể thao 600,00
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Quản lý thể dục thể thao 768 20,25
Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM UMT Quản lý thể dục thể thao 15,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản lý thể dục thể thao 37,44
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản lý thể dục thể thao 50 15,65
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Quản lý thể dục thể thao T00; T01; T02; T07 13 20,25
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM DKC Quản lý thể dục thể thao C01; C03; C04; D01 225,00
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản lý thể dục thể thao 15,65
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Quản lý thể dục thể thao T00; T01; T02 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 20,25
Xét tuyển kết hợp 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên DTZ Quản lý thể dục thể thao (Điểm đã quy đổi, Kết hợp CCQT với học bạ) 15,65
Điểm xét tốt nghiệp THPT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa DVD Quản lý thể dục thể thao T00; T03; T05; T06; T08; T09 Điểm thi THPT 2023/2024 15,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Quản lý thể dục thể thao ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8810301 Quản lý thể dục thể thao Thạc sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7810301 là ngành gì?
7810301 là ngành Quản lý thể dục thể thao trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 78103 — Thể dục, thể thao, lĩnh vực 781 — Du lịch, khách sạn, thể thao và dịch vụ cá nhân, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Quản lý thể dục thể thao năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 14 mức thu được nằm trong khoảng 15,00 đến 27,98 điểm (trung bình 21,34). Ngành này có 8 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Quản lý thể dục thể thao có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8810301 (thạc sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 78103

Mã ngành Tên ngành
7810302 Huấn luyện thể thao

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ