Cập nhật:

7520301 Ngành Kỹ thuật hóa học

7520301 là mã ngành Kỹ thuật hóa học trình độ đại học , nhóm ngành 75203 — Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 12 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 46 mức điểm trúng tuyển theo 10 phương thức.

7520301 mã ngành
14,00 – 27,95 điểm chuẩn THPT 2026
12 cơ sở đào tạo tuyển sinh

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7520301 Kỹ thuật hóa học

Mã 7520301 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 752 Kỹ thuật
Mã cấp III — nhóm ngành 75203 Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 01 Kỹ thuật hóa học

Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật hóa học năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 13 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật hóa học C02 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 27,95
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; X10; X11 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2 27,85
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật hóa học A01 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Anh nhân 2 27,85
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Hóa học A00; B00; B03; C01; C02; D07; X02 25,50
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật hóa học A00; A01; D07; B00; C02 24,40
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Hóa Học A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 22,86
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Kĩ thuật hóa học A00; B00; D07; X10 22,09
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật hóa học A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10 20,50
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật hoá học (Toán, Văn, Anh, Hóa) 20,00
Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam PVU Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10 20,00
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 19,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật hoá học B03; C02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 18,87
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 14,00
Xét học bạ 7 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật hóa học D07; B00; A00 Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2 34,48
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật hóa học A00; D07; C02; C05; B00; X09; X10 25,21
Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam PVU Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10 23,00
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Hóa Học A00; A01; A05; A06; A11; B00; C02; D07; X09; X10; X11 22,86
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Kĩ thuật hóa học A00; B00; D07; X10 26.09 22,09
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 21,20
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 18,00
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam PVU Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 92,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật hoá học Q00 69,24
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Hóa Học Q00 65,85
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật hoá học 58,01
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Kĩ thuật hóa học Q00 76 22,09
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 5 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng DTT Kỹ thuật hóa học ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00 853,00
Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam PVU Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 716,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Kỹ thuật hoá học 600,00
Trường Đại Học Nha Trang TSN Kỹ thuật hoá học 527,94
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Kĩ thuật hóa học 846 22,09
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 6 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Hóa học 58,81
Trường Đại Học Thủy Lợi TLA Kỹ thuật hóa học K00 52,78
Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam PVU Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) 52,78
Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA Kỹ thuật hoá học 46,36
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Hóa Học K00 44,84
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật hóa học K00 41.22 16,89
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Kĩ thuật hóa học A00; B00; D07; X10 15 22,09
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Hóa Học 12,39
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Kỹ Thuật Hóa Học 252,00
Trường Đại học Công nghệ kỹ thuật Vĩnh Long VLU Kỹ thuật hoá học A00; A01; A02; A04; A06; B00; C04; D01 225,00
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 2 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 SP2 Kĩ thuật hóa học A00; B00; D07 Điểm ĐGNL ĐHSPHN 2, điểm đã quy đổi 22,09
Xét tuyển kết hợp 4 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Bách Khoa HCM QSB Kỹ thuật Hóa học (Chương trình dạy và học bằng TA) B00; A00; D07; X10; X12; X11; B08 63,30
Trường Đại Học Quốc Tế - ĐHQG TPHCM QSQ Kỹ thuật hóa học (01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng) A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 Điểm thi THPT + V-ACT + Học bạ 58,00
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Hóa học Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn 55,00
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng DDK Kỹ thuật hóa học A00; A01; D07; B00; C02 Điểm thi THPT + CCNN 24,40
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA Kỹ thuật Hóa học 55,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Kỹ thuật hóa học ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8520301 Kỹ thuật hóa học Thạc sĩ
9520301 Kỹ thuật hóa học Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7520301 là ngành gì?
7520301 là ngành Kỹ thuật hóa học trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 75203 — Kỹ thuật hóa học, vật liệu, luyện kim và môi trường, lĩnh vực 752 — Kỹ thuật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật hóa học năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 13 mức thu được nằm trong khoảng 14,00 đến 27,95 điểm (trung bình 22,37). Ngành này có 12 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Kỹ thuật hóa học có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8520301 (thạc sĩ), 9520301 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 75203

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ