Cập nhật:

7720302 Ngành Hộ sinh

7720302 là mã ngành Hộ sinh trình độ đại học , nhóm ngành 77203 — Điều dưỡng - hộ sinh , lĩnh vực 772 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 11 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 33 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.

7720302 mã ngành
17,00 – 20,35 điểm chuẩn THPT 2026
11 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7720302 Hộ sinh

Mã 7720302 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 772 Sức khỏe
Mã cấp III — nhóm ngành 77203 Điều dưỡng - hộ sinh
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 02 Hộ sinh

Điểm trúng tuyển ngành Hộ sinh năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 11 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Y Hà Nội YHB Hộ sinh A00; B00 20,35
Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch TYS Hộ sinh B00; B03; B08 19,60
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Hộ sinh A00; A02; B00; D01; D07; D08 18,75
Đại Học Phenikaa PKA Hộ Sinh A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X14 18,00
Đại Học Y Dược TPHCM YDS Hộ sinh A00; B00 18,00
Trường Đại Học Y Dược Huế DHY Hộ sinh B00; B08; D07 17,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Hộ sinh A00; B00; D07; D08; X10; X14 17,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Hộ sinh A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 17,00
Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ YCT Hộ sinh B00 17,00
Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định YDD Hộ sinh A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07 17,00
Trường Đại Học Đông Á DAD Hộ sinh A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 17,00
Xét học bạ 9 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Hộ Sinh A00; A02; B00; B03; B04; B08; D07; D08; X10; X11; X12; X15; X14 22,00
Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định YDD Hộ sinh A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07 21,00
Trường Đại Học Cửu Long DCL Hộ sinh A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên 19,60
Trường Đại Học Đông Á DAD Hộ sinh A00; A02; B00; B08; B03; D07; X11; X13; X14 Xét tuyển theo tổ hợp xét tuyển 19,50
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Hộ sinh A00; A02; B00; D01; D07; D08 18,75
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Hộ sinh A00; B00; D07; D08; X10; X14 18,50
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Hộ sinh Điểm GPA thang 10 6,50
Trường Đại Học Đông Á DAD Hộ sinh Xét kết quả học tập năm lớp 12 6,50
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Hộ sinh Điểm GPA thang 4 2,85
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định YDD Hộ sinh A00; A01; B00; B03; B08; C02; D01; D07 64,00
Đại Học Phenikaa PKA Hộ Sinh Q00 62,56
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Hộ sinh 18,75
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đông Á DAD Hộ sinh 720,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Hộ sinh 650,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Hộ Sinh K00 43,07
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Hộ Sinh 11,45
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Hộ Sinh 237,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Hộ sinh 225,00
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY Hộ sinh A00; A02; B00; D01; D07; D08 18,75
Xét tuyển kết hợp 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Y Dược TPHCM YDS Hộ sinh (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) A00; B00 18,00
Chứng chỉ quốc tế 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Hộ sinh Điểm SAT 850,00
Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU Hộ sinh Điểm IB 22,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Hộ sinh ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8720302 Hộ sinh Thạc sĩ
9720302 Hộ sinh Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7720302 là ngành gì?
7720302 là ngành Hộ sinh trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 77203 — Điều dưỡng - hộ sinh, lĩnh vực 772 — Sức khỏe, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Hộ sinh năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 11 mức thu được nằm trong khoảng 17,00 đến 20,35 điểm (trung bình 17,88). Ngành này có 11 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Hộ sinh có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình thuộc lĩnh vực sức khỏe có cấp giấy phép hành nghề — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Y tế — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.
Ngành Hộ sinh có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8720302 (thạc sĩ), 9720302 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 77203

Mã ngành Tên ngành
7720301 Điều dưỡng

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ