7380104
mã ngành
20,00 – 21,00
điểm chuẩn THPT 2026
2
cơ sở đào tạo tuyển sinh
Có
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành |
Tên ngành |
Hiệu lực |
Ghi chú |
| 7380104 |
Luật hình sự và tố tụng hình sự |
— |
— |
Mã 7380104 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã |
Giá trị |
Nghĩa |
| Mã cấp I — trình độ |
7 |
Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực |
738 |
Pháp luật |
| Mã cấp III — nhóm ngành |
73801 |
Luật |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm |
04 |
Luật hình sự và tố tụng hình sự |
Điểm trúng tuyển ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự năm 2026
Điểm thi tốt nghiệp THPT
2 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Đà Lạt
TDL
|
Luật hình sự và tố tụng hình sự
D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
|
21,00
|
|
Đại Học Phenikaa
PKA
|
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự
A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
|
20,00
|
Xét học bạ
2 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Đà Lạt
TDL
|
Luật hình sự và tố tụng hình sự
D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
|
24,00
|
|
Đại Học Phenikaa
PKA
|
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự
A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78
|
23,71
|
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA)
2 mức
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM
1 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Trường Đại Học Đà Lạt
TDL
|
Luật hình sự và tố tụng hình sự
|
800,00
|
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA)
1 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Đại Học Phenikaa
PKA
|
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự
K00
|
46,61
|
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội
1 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Đại Học Phenikaa
PKA
|
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự
|
13,34
|
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT
1 mức
| Cơ sở đào tạo |
Chương trình / tổ hợp |
Điểm chuẩn |
|
Đại Học Phenikaa
PKA
|
Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự
|
268,00
|
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý.
Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo.
Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự ở trình độ khác
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7380104 là ngành gì?
Mã 7380104 là ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73801 — Luật, lĩnh vực 738 — Pháp luật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 2 mức thu được nằm trong khoảng 20,00 đến 21,00 điểm (trung bình 20,50). Ngành này có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp — theo
khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm
trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường.
Xem mức ngưỡng đầu vào.
Ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã:
8380104 (thạc sĩ),
9380104 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).
Ngành khác cùng nhóm 73801