Cập nhật:

7380104 Ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự

7380104 là mã ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự trình độ đại học , nhóm ngành 73801 — Luật , lĩnh vực 738 — Pháp luật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 10 mức điểm trúng tuyển theo 7 phương thức.

7380104 mã ngành
20,00 – 21,00 điểm chuẩn THPT 2026
2 cơ sở đào tạo tuyển sinh
ngưỡng đầu vào do Bộ quy định

Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo

Mã ngành Tên ngành Hiệu lực Ghi chú
7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự

Mã 7380104 được cấu tạo thế nào

Thành phần mã Giá trị Nghĩa
Mã cấp I — trình độ 7 Trình độ đại học
Mã cấp II — lĩnh vực 738 Pháp luật
Mã cấp III — nhóm ngành 73801 Luật
Mã cấp IV — ngành trong nhóm 04 Luật hình sự và tố tụng hình sự

Điểm trúng tuyển ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự năm 2026

Điểm thi tốt nghiệp THPT 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Luật hình sự và tố tụng hình sự D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 21,00
Đại Học Phenikaa PKA Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 20,00
Xét học bạ 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Luật hình sự và tố tụng hình sự D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 24,00
Đại Học Phenikaa PKA Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự A00; A01; C00; C01 C02; C03; C01; D01; D07; D11; D12; D13; D14; D15; D42; D43; D45; D53; D55; D63; D65; X01; X02; X25; X70; X78 23,71
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 2 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Luật hình sự và tố tụng hình sự 90,00
Đại Học Phenikaa PKA Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự Q00 69,14
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Trường Đại Học Đà Lạt TDL Luật hình sự và tố tụng hình sự 800,00
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự K00 46,61
Đánh giá năng lực ĐH Sư phạm Hà Nội 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự 13,34
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 1 mức
Cơ sở đào tạo Chương trình / tổ hợp Điểm chuẩn
Đại Học Phenikaa PKA Luật Hình Sự Và Tố Tùng Hình Sự 268,00

Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.

Ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự ở trình độ khác

Mã ngành Tên ngành Trình độ
8380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự Thạc sĩ
9380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự Tiến sĩ

Câu hỏi thường gặp

Mã ngành 7380104 là ngành gì?
7380104 là ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự trình độ đại học, thuộc nhóm ngành 73801 — Luật, lĩnh vực 738 — Pháp luật, theo Danh mục thống kê ngành đào tạo ban hành kèm 09/2022/TT-BGDĐT.
Điểm chuẩn ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự năm 2026 là bao nhiêu?
Không có một con số duy nhất — điểm chuẩn (Quy chế gọi là điểm trúng tuyển) khác nhau theo từng trường và từng phương thức. Với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT, 2 mức thu được nằm trong khoảng 20,00 đến 21,00 điểm (trung bình 20,50). Ngành này có 2 cơ sở đào tạo tuyển sinh trong dữ liệu năm 2026 — xem bảng chi tiết ở trên.
Ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự có ngưỡng đầu vào riêng không?
Có. Chương trình thuộc lĩnh vực pháp luật — Bộ GDĐT chủ trì, phối hợp Bộ Tư pháp — theo khoản 1 Điều 9 06/2026/TT-BGDĐT. Thí sinh phải đạt mức tối thiểu do Bộ công bố hằng năm trước khi xét đến điểm chuẩn của từng trường. Xem mức ngưỡng đầu vào.
Ngành Luật hình sự và tố tụng hình sự có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Có. Cùng tên ngành nhưng khác chữ số đầu của mã: 8380104 (thạc sĩ), 9380104 (tiến sĩ). Chữ số đầu thể hiện trình độ đào tạo — 7 là đại học, 8 là thạc sĩ, 9 là tiến sĩ (điểm a khoản 2 Điều 4 09/2022/TT-BGDĐT).

Căn cứ pháp lý

Ngành khác cùng nhóm 73801

Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ