7720602 là mã ngành Kỹ thuật hình ảnh y học trình độ đại học , nhóm ngành 77206 — Kỹ thuật Y học , lĩnh vực 772 — Sức khỏe theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 16 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 49 mức điểm trúng tuyển theo 9 phương thức.
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | — | — |
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 772 | Sức khỏe |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 77206 | Kỹ thuật Y học |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 02 | Kỹ thuật hình ảnh y học |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Y Hà Nội YHB | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00 | 23,57 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Kỹ thuật Hình ảnh y học B00; A00; D07; B08 | 23,20 |
| Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY | Kỹ thuật Hình ảnh Y học B00; D08 | 22,76 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 21,25 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00 | 21,00 |
| Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch TYS | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00 | 20,55 |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; B08; D07 | 20,20 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14 | 19,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Huế DHY | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; B08; D07 | 19,00 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A02; B00 | 19,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ YCT | Kỹ thuật Hình ảnh y học B00 | 18,88 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00 | 17,25 |
| Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam THU | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; X26 | 17,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 17,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 17,00 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 | 17,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Kỹ thuật Hình ảnh y học B00; A00; D07; B08 | 25,20 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật hình ảnh y học A00 | 24,00 |
| Đại Học Trà Vinh DVT | Kỹ thuật hình ảnh y học B00 | 23,48 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học A00; A02; B00; B03; B08; D07; X10; C02; D08; X14 | 22,86 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 21,25 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; B03; D01; D07; D08; X09; X10 | 20,50 |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; B08; D07 | 20,20 |
| Trường Đại Học Cửu Long DCL | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A01; A02; B00; B03; C01; C08; D07; B08 Học lực cả năm lớp 12 đạt mức Khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên | 19,60 |
| Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam THU | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A01; A02; B00; B08; D07; D23; D28; X26 | 19,50 |
| Trường Đại Học Thành Đông DDB | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A02; B00 HL Khá | 19,50 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; B00; D07; D08; X10; X14 | 18,50 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật hình ảnh y học Điểm GPA thang 10 | 6,50 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật hình ảnh y học Điểm GPA thang 4 | 2,85 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Kỹ thuật Hình ảnh y học Q00 | 84,00 |
| Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam THU | Kỹ thuật hình ảnh y học | 75,00 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học Q00 | 65,85 |
| Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY | Kỹ thuật Hình ảnh Y học Q00 79 | 22,76 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Kỹ thuật hình ảnh y học | 21,25 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Kỹ thuật Hình ảnh y học | 800,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật hình ảnh y học | 650,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật hình ảnh y học | 550,00 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương DKY | Kỹ thuật Hình ảnh y học K00 | 53,40 |
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học K00 | 44,84 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | 12,39 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Phenikaa PKA | Kỹ Thuật Hình Ảnh Y Học | 252,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật hình ảnh y học | 225,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật hình ảnh y học | 225,00 |
| Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên DTY | Kỹ thuật hình ảnh y học A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 21,25 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội QHY | Kỹ thuật Hình ảnh Y học B00; D08 Điểm thi THPT + CCNN | 22,76 |
| Đại Học Y Dược TPHCM YDS | Kỹ thuật hình ảnh y học (Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với CCQT để xét tuyển) A00; B00 | 21,00 |
| Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng YDN | Kỹ thuật hình ảnh y học (Kết quả thi TN THPT kết hợp CCTA Quốc tế) A00; B00; B08; D07 | 20,20 |
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật hình ảnh y học Điểm SAT | 850,00 |
| Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng HIU | Kỹ thuật hình ảnh y học Điểm IB | 22,00 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | Thạc sĩ |
| 9720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | Tiến sĩ |
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học |
| 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .