8510605 Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
8510605 là mã ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng trình độ thạc sĩ , nhóm ngành 85106 — Quản lý công nghiệp , lĩnh vực 851 — Công nghệ kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT).
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 8510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | — | — |
Mã 8510605 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 8 | Trình độ thạc sĩ |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 851 | Công nghệ kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 85106 | Quản lý công nghiệp |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 05 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | Đại học |
| 9510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 8510605 là ngành gì?
Vì sao trang chưa có điểm chuẩn ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng?
Ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 85106
Ngành khác cùng nhóm 85106
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 8510601 | Quản lý công nghiệp |
| 8510602 | Quản lý năng lượng |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .