7520116 Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực
7520116 là mã ngành Kỹ thuật cơ khí động lực trình độ đại học , nhóm ngành 75201 — Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật , lĩnh vực 752 — Kỹ thuật theo Danh mục thống kê ngành đào tạo (09/2022/TT-BGDĐT). Năm 2026 có 9 cơ sở đào tạo tuyển sinh ngành này, với 43 mức điểm trúng tuyển theo 8 phương thức.
Nguyên văn dòng trong Danh mục ngành đào tạo
| Mã ngành | Tên ngành | Hiệu lực | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| 7520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | — | — |
Mã 7520116 được cấu tạo thế nào
| Thành phần mã | Giá trị | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mã cấp I — trình độ | 7 | Trình độ đại học |
| Mã cấp II — lĩnh vực | 752 | Kỹ thuật |
| Mã cấp III — nhóm ngành | 75201 | Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật |
| Mã cấp IV — ngành trong nhóm | 16 | Kỹ thuật cơ khí động lực |
Điểm trúng tuyển ngành Kỹ thuật cơ khí động lực năm 2026
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ khí động lực A00; A01; B03; C01; C02; X02 | 27,08 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) A00; A01; D07; C01; X06 D07: Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3năm THPT từ 5.5 trở lên | 24,56 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) A00; A01; D01; C01; X06 | 24,23 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00; A01; C01; D01; X06 | 24,02 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; X06; X07 | 23,75 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D01; D07; X06; X26 | 20,14 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật cơ khí động lực (Toán, Văn, Anh, Lí) | 20,00 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D01; X06 | 19,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật cơ khí động lực C01; X02; X03; X04; D01 Toán nhân 2 | 18,87 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 15,00 |
Xét học bạ 10 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) A00; A01; C01; D01; X06 | 26,00 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật cơ khí động lực C01; X06 | 23,89 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật cơ khí động lực A01; X26 | 23,82 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật cơ khí động lực D01 | 23,76 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật cơ khí động lực D07 | 23,70 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật cơ khí động lực A00 | 23,31 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; C01; D01; X06 | 21,20 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; A02; D01; D07; X02; X05; X06; X08 | 18,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội (HSA) 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) Q00 Thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên. | 91,18 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) Q00 | 89,02 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật cơ khí động lực Q00 | 69,24 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật cơ khí động lực | 58,01 |
Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) GSA | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) | 780,96 |
| Trường Đại Học Quy Nhơn DQN | Kỹ thuật cơ khí động lực | 739,00 |
| Trường Đại Học Nha Trang TSN | Kỹ thuật cơ khí động lực | 527,94 |
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật cơ khí động lực | 500,00 |
Đánh giá tư duy ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) 5 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 64,99 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) K00 | 57,02 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) K00 | 55,98 |
| Trường Đại Học Mỏ Địa Chất MDA | Kỹ thuật cơ khí động lực | 46,36 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Kỹ thuật cơ khí động lực | 23,75 |
Đánh giá đầu vào đại học V-SAT 3 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Trường Đại học Nam Cần Thơ DNC | Kỹ thuật cơ khí động lực | 225,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô và giao thông thông minh) A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
| Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên DTK | Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh) A00; A01; C01; C02; D01; D07 | 16,00 |
Xét tuyển kết hợp 4 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ khí động lực Hồ sơ năng lực + Phỏng vấn | 65,47 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt; Máy xây dựng; Kỹ thuật máy động lực) (Tổ hợp D07: thí sinh có học môn Vật lý với ĐTB 3 năm THPT từ 5.5 trở lên.) A00; A01; D07; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 27,54 |
| Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải GHA | Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) A00; A01; D01; C01; X06 Điểm thi THPT + Học bạ | 27,36 |
| Đại Học Công Nghiệp Hà Nội DCN | Kỹ thuật cơ khí động lực A00; A01; X06; X07 Học bạ + CCQT/CCNN | 23,75 |
Chứng chỉ quốc tế 1 mức
| Cơ sở đào tạo | Chương trình / tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Đại Học Bách Khoa Hà Nội BKA | Kỹ thuật Cơ khí động lực | 67,48 |
Điểm chuẩn là dữ liệu tổng hợp năm 2026, không phải dữ liệu pháp lý. Con số chính thức nằm ở thông báo trúng tuyển của từng cơ sở đào tạo. Các phương thức dùng thang điểm khác nhau nên không so sánh trực tiếp giữa các bảng.
Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực ở trình độ khác
| Mã ngành | Tên ngành | Trình độ |
|---|---|---|
| 8520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | Thạc sĩ |
| 9520116 | Kỹ thuật cơ khí động lực | Tiến sĩ |
Câu hỏi thường gặp
Mã ngành 7520116 là ngành gì?
Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ khí động lực năm 2026 là bao nhiêu?
Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực có mã ở trình độ thạc sĩ, tiến sĩ không?
Căn cứ pháp lý
- 09/2022/TT-BGDĐT — Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT quy định Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học (mã ngành, tên ngành, ghi chú hiệu lực của trang này)
- 06/2026/TT-BGDĐT — Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng (hiệu lực từ 15/02/2026, chưa có toàn văn trên site) — bản công bố trên Cổng TTĐT Chính phủ
- Công cụ liên quan: tính điểm ưu tiên xét tuyển · điểm chuẩn theo trường · nhóm ngành 75201
Ngành khác cùng nhóm 75201
| Mã ngành | Tên ngành |
|---|---|
| 7520101 | Cơ kỹ thuật |
| 7520103 | Kỹ thuật cơ khí |
| 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử |
| 7520115 | Kỹ thuật nhiệt |
| 7520117 | Kỹ thuật công nghiệp |
| 7520118 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
| 7520120 | Kỹ thuật hàng không |
| 7520121 | Kỹ thuật không gian |
| 7520122 | Kỹ thuật tàu thủy |
| 7520130 | Kỹ thuật ô tô |
| 7520137 | Kỹ thuật in |
| 7520138 | Kỹ thuật hàng hải |
Nội dung cập nhật theo Thông tư 09/2022/TT-BGDĐT và Quy chế tuyển sinh 06/2026/TT-BGDĐT, áp dụng từ .