Giá trị dinh dưỡng của Tôm biển, nướng

Shrimp, sea water, grilled

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Tôm biển, nướng thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 8051014, có 41 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 124 kcal.

124kcal
Năng lượng
26,67g
Chất đạm
1,36g
Chất béo
1,36g
Bột đường

Vị trí trong nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tôm biển, nướng nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Cholesterol230,3 mg3 / 11Thực phẩm giàu cholesterol
Omega-3 EPA (C20:5 n-3)0,39 g7 / 29Thực phẩm giàu omega-3 epa (c20:5 n-3)
Selen57,58 mcg8 / 29Thực phẩm giàu selen
Magie56,06 mg9 / 40Thực phẩm giàu magie
Vitamin A (RAE)30,93 mcg10 / 39Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Photpho278,79 mg18 / 87Thực phẩm giàu photpho

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 41 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (6 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)124kcal
Chất đạm (Protein)26,67g
Chất béo (Total lipid (Fat))1,36g
Chất bột đường (carbohydrat) (Carbohydrate by difference)1,36g
Nước (Water)68,48g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)2,12g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)119,7mg
Sắt (Fe)2,42mg
Kẽm (Zn)1,68mg
Natri (Na)224,24mg
Kali (K)280,3mg
Magie (Mg)56,06mg
Photpho (P)278,79mg
Đồng (Cu)0,4mg
Mangan (Mn)0,08mg
Selen (Se)57,58mcg

Vitamin (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)30,93mcg
Beta-caroten (ß-carotene)7,58mcg
Vitamin D (Vit D (D2 +D3))0,08mcg
Vitamin E (Vit E)1,67mg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,05mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,11mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)3,14mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,4mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,14mg
Vitamin B12 (Vit B12)1,76mcg
Folate tổng số (Folate, total)4,55mcg
Lutein + zeaxanthin 30,3mcg

Acid béo (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)0,5g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)0,38g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)1,01g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,02g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,39g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,34g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,04g
C16:0 0,28g
C16:1 undifferentiated 0,13g
C18:0 0,16g
C18:1 undifferentiated 0,22g
C20:4 n-6 0,13g

Sterol và hợp chất khác (1 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Cholesterol 230,3mg

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g tôm biển, nướng với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng124 kcal 2.000 kcal 6,2%
Chất đạm26,67 g 50 g 53,3%
Carbohydrat1,36 g 325 g 0,4%
Chất béo1,36 g 56 g 2,4%
Chất béo bão hòa0,5 g 20 g 2,5%
Natri224,24 mg 2.000 mg 11,2%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu tôm biển, nướng được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng124 kcal
Chất đạm26,67 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)1,36 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất béo1,36 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri224,24 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Tôm biển, nướng bao nhiêu calo?

100 g tôm biển, nướng cung cấp 124 kcal, tương đương 6.2% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ tôm biển, nướng phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Tôm biển, nướng có giàu dinh dưỡng không?

So với 11 thực phẩm cùng nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, tôm biển, nướng có cholesterol đứng thứ 3/11, omega-3 epa (c20:5 n-3) đứng thứ 7/29, selen đứng thứ 8/29.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Cá mòi (cá sardin), tươi124 kcal45
Cá rô đồng, tươi126 kcal8
Cá trôi, tươi127 kcal11
Cá basa, tươi119 kcal95
Lươn, tươi130 kcal57
Cá rô phi, chiên giòn131 kcal9
Cá mối, tươi116 kcal7
Cá dưa, tươi115 kcal7
Mực tươi, nướng115 kcal57
Cá nục, luộc133 kcal56
Mực tươi, hấp115 kcal57
Cá chày, tươi113 kcal8

Xem toàn bộ nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ