Giá trị dinh dưỡng của Cá đối, tươi

Fish, flathead grey mullet, raw

Nội dung cập nhật theo Thông tư 30/2026/TT-BYT, áp dụng từ .

Cá đối, tươi thuộc nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, mã 8009, có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng được công bố. Mỗi 100 g phần ăn được cung cấp 108 kcal.

108kcal
Năng lượng
19,5g
Chất đạm
3,3g
Chất béo

Vị trí trong nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến

So với các thực phẩm cùng nhóm trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá đối, tươi nổi bật ở những chất sau:

Chất dinh dưỡngHàm lượng/100gXếp hạng trong nhómXem bảng xếp hạng
Vitamin A (RAE)45 mcg6 / 39Thực phẩm giàu vitamin a (rae)
Vitamin B60,43 mg6 / 27Thực phẩm giàu vitamin b6
Vitamin B1 (Thiamin)0,07 mg13 / 54Thực phẩm giàu vitamin b1 (thiamin)

Bảng thành phần dinh dưỡng trong 100 g

Bản ghi này có 56 chỉ tiêu dinh dưỡng, chia theo 5 nhóm chất.

Năng lượng và chất sinh năng lượng (5 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Năng lượng (Energy)108kcal
Chất đạm (Protein)19,5g
Chất béo (Total lipid (Fat))3,3g
Nước (Water)76g
Tro (chất khoáng tổng số) (Ash)1,2g

Chất khoáng (10 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Canxi (Ca)21mg
Sắt (Fe)1mg
Kẽm (Zn)0,52mg
Natri (Na)65mg
Kali (K)357mg
Magie (Mg)29mg
Photpho (P)224mg
Đồng (Cu)0,05mg
Mangan (Mn)0,02mg
Selen (Se)36,5mcg

Vitamin (11 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Vitamin A (RAE) (Vit A-RAE)45mcg
Retinol 45mcg
Vitamin E (Vit E)1mg
Vitamin K (phylloquinone) (Vit K (phylloquinone))0,1mcg
Vitamin B1 (Thiamin) (Thiamin)0,07mg
Vitamin B2 (Riboflavin) (Riboflavin)0,15mg
Vitamin B3 (Niacin) (Niacin)4,6mg
Vitamin B5 (Axit pantothenic) (Pantothenic acid)0,76mg
Vitamin B6 (Vit B6)0,43mg
Folate tổng số (Folate, total)9mcg
Folate, food 9mcg

Acid amin (18 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Alanine 1.170mg
Arginine 1.158mg
Axit Aspartic (Aspartic acid)1.981mg
Axit Glutamic (Glutamic acid)1.889mg
Cystine 207mg
Glycine 929mg
Histidine 570mg
Isoleucine 892mg
Leucine 1.573mg
Lysine 1.777mg
Methionine 573mg
Phenylalanine 755mg
Proline 684mg
Serine 789mg
Threonine 848mg
Tryptophan 217mg
Tyrosine 653mg
Valine 997mg

Acid béo (12 chỉ tiêu)

Thành phầnHàm lượngĐơn vị
Acid béo bão hòa tổng số (Fatty acids, total saturated)1,12g
Acid béo không bão hòa đơn tổng số (Fatty acids, total monounsaturated)1,08g
Acid béo không bão hòa đa tổng số (Fatty acids, total polyunsaturated)0,72g
Omega-3 ALA (C18:3 n-3) (C 18:3, cis, n-3 (Alpha-Linolenic Acid))0,03g
Omega-3 EPA (C20:5 n-3) (C20:5 n-3 (EPA))0,22g
Omega-3 DHA (C22:6 n-3) (C22:6 n-3 (DHA))0,11g
Omega-6 LA (C18:2 n-6) (C 18:2, cis, n-6 (Linoleic Acid))0,09g
C16:0 0,75g
C16:1 c 0,56g
C18:0 0,1g
C18:1 c 0,29g
C20:4 n-6 0,1g

Phần trăm giá trị dinh dưỡng tham chiếu

Bảng dưới đối chiếu 100 g cá đối, tươi với giá trị dinh dưỡng tham chiếu tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT — bộ giá trị mà doanh nghiệp dùng khi tự nguyện ghi thêm cột phần trăm trên nhãn thực phẩm theo khoản 2 Điều 6 Thông tư này.

Thành phầnTrong 100 gGiá trị tham chiếu% tham chiếu
Năng lượng108 kcal 2.000 kcal 5,4%
Chất đạm19,5 g 50 g 39,0%
Chất béo3,3 g 56 g 5,9%
Chất béo bão hòa1,12 g 20 g 5,6%
Natri65 mg 2.000 mg 3,3%

Đối chiếu quy định ghi nhãn dinh dưỡng

Nếu cá đối, tươi được đóng gói sẵn để bán tại Việt Nam, nhãn sản phẩm phải ghi 05 thành phần dinh dưỡng theo Khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri.

Thành phần bắt buộc ghiGiá trị trong 100 gĐối chiếu Phụ lục I
Năng lượng108 kcal
Chất đạm19,5 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Chất bột đường (carbohydrat)chưa có số liệu
Chất béo3,3 g Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
Natri65 mg Trên ngưỡng miễn ghi — phải ghi trên nhãn
  • Nước giải khát, sữa chế biến cho thêm đường và thực phẩm khác cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số (Khoản 2 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Thực phẩm được chế biến dưới hình thức chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà (Khoản 3 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT).
  • Ngưỡng ở cột đối chiếu là Phụ lục I Thông tư 30/2026/TT-BYT. Chính Phụ lục ghi rõ ngưỡng này “chỉ để xác định việc không bắt buộc ghi thành phần dinh dưỡng trên nhãn thực phẩm và không sử dụng cho các mục đích khác” — không phải thước đo thực phẩm giàu hay nghèo dinh dưỡng.
  • Thông tư 30/2026/TT-BYT không điều chỉnh nguyên liệu không bán trực tiếp cho người tiêu dùng, thực phẩm chỉ có một thành phần nguyên liệu duy nhất, nước khoáng và nước uống đóng chai, muối, giấm ăn, hương liệu, phụ gia, men thực phẩm, chè và cà phê không chứa thành phần bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khoẻ, đồ uống có cồn (khoản 2 Điều 1).

Văn bản pháp luật liên quan

Câu hỏi thường gặp

Cá đối, tươi bao nhiêu calo?

100 g cá đối, tươi cung cấp 108 kcal, tương đương 5.4% giá trị năng lượng tham chiếu 2.000 kcal/ngày tại Phụ lục II Thông tư 30/2026/TT-BYT.

Nhãn của sản phẩm chế biến từ cá đối, tươi phải ghi những gì?

Theo khoản 1 Điều 5 Thông tư 30/2026/TT-BYT, thực phẩm bao gói sẵn phải ghi 05 thành phần: năng lượng, chất đạm, carbohydrat, chất béo và natri. Sản phẩm cho thêm đường phải ghi thêm đường tổng số; sản phẩm chiên rán phải ghi thêm chất béo bão hoà.

Cá đối, tươi có giàu dinh dưỡng không?

So với 39 thực phẩm cùng nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến trong bảng thành phần thực phẩm Việt Nam, cá đối, tươi có vitamin a (rae) đứng thứ 6/39, vitamin b6 đứng thứ 6/27, vitamin b1 (thiamin) đứng thứ 13/54.

Thực phẩm cùng nhóm có mức năng lượng gần nhất

Thực phẩmNăng lượng/100gSố chỉ tiêu
Con trùng trục108 kcal11
Cá trạch, tươi110 kcal9
Cá điêu hồng111 kcal31
Cá nục, tươi111 kcal55
Cá phèn, tươi104 kcal7
Cá chày, tươi113 kcal8
Thịt cua103 kcal48
Cua bể, tươi103 kcal47
Cá dưa, tươi115 kcal7
Mực tươi, nướng115 kcal57
Mực tươi, hấp115 kcal57
Cá rô phi, tươi100 kcal9

Xem toàn bộ nhóm thủy sản và sản phẩm chế biến hoặc tra cứu thực phẩm khác.

Phạm vi và lưu ý

  • Mọi giá trị tính trên 100 g (hoặc 100 ml) phần ăn được, trừ khi ghi rõ khác.
  • Phần đối chiếu quy định pháp luật, tỷ lệ phần trăm giá trị tham chiếu và các bảng xếp hạng do Dữ Liệu Pháp Luật tính toán, không thuộc số liệu gốc.
  • Thông tin mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn của bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ